Bài Đăng Mới Nhất
Mẫu câu để kết thúc cuộc nói chuyện một cách khéo léo!
3. Anyway, I’ve got to get back to work. I’m glad that we met. Tôi phải trở lại làm việc. Rất vui vì chúng ta đã gặp nhau.
CÁC KHẨU LỆNH THỂ THAO Bằng tiếng Anh
- Fall in! --- Tập hợp!
- Attention! --- Nghiêm!
- At case! --- Nghỉ!
- Dismiss! --- Giải tán!
- Eyes front! (Ready front!) --- Nhìn đằng trước, thẳng!
- About face! (About turn!) --- Đằng sau quay!
- Right face! (Right turn!) --- Bên phải quay!
- Left face! (Left turn!) --- Bên trái quay!
- Quick time, march! --- Bước đều, bước!
- By twos, number! --- Đếm 1, 2 đếm!
- Ready! Set! Go! --- Vào vị trí! Sẵn sàng! Chạy!
HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI NHỮNG CÂU HỎI THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH
1. How was your day? (Ngày hôm nay của bạn thế nào?)
- Really good! (Tốt lắm)
- Pretty uneventful. (Chẳng có gì đặc biệt.)
- Very productive. (Làm việc khá tốt.)
MẪU CÂU TIẾNG ANH THÔNG DỤNG
(Học xong cái này các mems tha hồ nói tiếng Anh lưu loát nhé ^^)
❋❋❋❋❋❋❋❋❋❋❋❋❋❋❋❋❋❋❋❋❋❋❋❋❋❋❋❋❋❋
1.Absolutely: (Dùng để trả lời ) Đúng thế , vậy đó, đương nhiên rồi, chắc là vậy rồi .
2.Absolutely impossible: Không thể nào! Tuyệt đối không có khả năng đó .
3.All I have to do is learn English: Tất cả những gì tôi cần làm là học tiếng Anh.
4.Are you free tomorrow? Ngày mai cậu rảnh không?
5.Are you married? Ông đã lập gia đình chưa?
6.Are you used to the food here? Cậu ăn có quen đồ ăn ở đây không ?
7.Be careful: Cẩn thận/ chú ý
Mẫu câu tiếng anh theo chủ đề (APOLOGIZE - XIN LỖI)
★ Terribly sorry - Thành thật xin lỗi
★ I have to say sorry you - Tôi phải xin lỗi anh
★ Sorry for being late - Xin lỗi tôi đến trễ
★ I forget it by mistake - Tôi sơ ý quên mất
★ I was careless - Tôi đã thiếu cẩn thận
★ I was wrong - Tôi đã sai
★ I don’t mean to - Tôi không cố ý
★ I feel that I should be responsible for that matter - Tôi cảm thấy có lỗi về việc đó
★ How should I apologize you? - Tôi phải xin lỗi anh như thế nào đây
★ I don’t mean to make you displeased - Tôi không cố ý làm anh phật lòng
★ I have no choice - Tôi không có sự lựa chọn
★ Sorry to bother you - Xin lỗi đã làm phiền bạn
Bạn còn câu nào nữa không? Giúp ad bổ sung nhé!
50 CÁCH NÓI "VERY GOOD" TRONG TIẾNG ANH
Bình thường khi muốn nói "rất tốt", chúng ta chỉ nghĩ đến "very good". Nhưng thực tế người Anh có tới tận 50 cách nói "Very good" nhé!!!
1. You're on the right track now
2. You've got it made
3. Super!
4. That's right!
5. That's good!
Các cách diễn tả mục đích trong tiếng Anh
1.Hỏi về mục đích
- why..............? tại sao.........?
Ex: Why do you want to learn English?
- what ...........for? để làm gì..........?
Ex : what did you buy it for?
CÁC CÂU GIAO TIÊP THỰC HÀNH MỖI NGÀY
Tôi muốn đi mua sắm.
I'd like to go shopping.
Tôi muốn đến cửa hàng.
I'd like to go to the store.
Tôi muốn gọi điện thoại.
I'd like to make a phone call.
NHỮNG CÂU THƯỜNG DÙNG CỦA NGƯỜI MỸ
1. It’s a kind of once-in-life! Cơ hội ngàn năm có một
2. Out of sight out of mind! Xa mặt cách lòng
3. The God knows! Chúa mới biết được
70 PHRASAL VERB THÔNG DỤNG NHẤT TRONG TIẾNG ANH
1.Beat one’s self up: tự trách mình (khi dùng, thay one's self bằng mysel, yourself, himself, herself...)
2.Break down: bị hư
3.Break in: đột nhập vào nhà
MỘT SỐ TỪ TIẾNG VIỆT KHÓ DỊCH SANG TIẾNG ANH (Phần 3)
20. TRỪ PHI: unless, but that
- Tôi sẽ nhận công việc trừ phi trả lương quá thấp
I’ll take the job unless the pay is too low
21. XONG: finish
- Tôi đã ăn sáng xong
I have finished my breakfast
- Chúng tôi đã xây xong ngôi nhà đó
We have finished that house
22. LẠI CÒN … NỮA: yet more
- Lại có một đứa bé nữa ra đời mà không có cha
Yet one more newly born-child without having father
23. SỞ DĨ: if, that is way
- Sở dĩ chúng ta phải đấu tranh là vì quân xâm lược
If we had to put up a fight, it was because aggressors
- Sở dĩ cô ấy mệt là vì làm việc quá vất vả
If she was tired, it was because she worked too hard
24. THẬM CHÍ KHÔNG: without so much as
- Hắn đã bỏ đi thậm chí không một lời chào tạm biệt
Off he went without so much as “goodbye”
25. KHÔNG CẦN NÓI THÊM NỮA: so much for sth/sb
- Không cần nói thêm về kì thi đại học vừa qua nữa, chúng ta hãy cố gắng đợi kì thi năm sau
So much for last university entrance exams, we can wait for the next year exams
26. HỌA HOẰN: once in a while
- Họa hoằn lắm chúng tôi mới đi ăn nhà hàng
Once in a while we go to a restaurant
27. MỚI: just
- Mới ăn cơm xong đừng làm việc gì nặng
Not to do any heavy work just after having a meal
28. VỪA MUỐN … VỪA MUỐN: just as soon do sth as do sth
- Tôi vừa muốn ở nhà vừa muốn đi xem phim
I’d just as soon stay at home as go to the cinema
29. VỪA MỚI … THÌ: no sooner .. than
- Anh ta vừa mới đến thì lại bị sai đi ngay
No sooner had he arrived than he was asked to leave again
30. KHÔNG HẲN LÀ: not so much sth as sth
- Cô ta không hẳn là người nghèo mà chính là do phung phí tiền bạc
She is not so much poor as careless with money
Một số câu dùng để chửi trong tiếng anh CỰC SỐC
Damn it! ~ Shit!- Chết tiệt
Who the hell are you?- Mày là thằng nào vậy?Asshole!- Đồ khốn!Shut up!- Câm miệngGet lost.- Cút điYou’re crazy!-Mày điên rồi !
Tổng hợp 50 câu tiếng anh giao tiếp thông dụng
1. What's up? - Có chuyện gì vậy?
2. How's it going? - Dạo này ra sao rồi?
3. What have you been doing? - Dạo này đang làm gì?
HỌC TIẾNG ANH QUA NHỮNG CÂU NÓI HAY VỀ CUỘC SỐNG
2. An apology has three parts "I’m sorry" , "It’s my fault",and "How can I make things better".The last part is most important- Một câu xin lỗi có 3 phần " tôi xin lỗi", "Đây là lỗi của tôi" , và "Làm thế nào để tôi làm mọi việc tốt hơn đây".Phần cuối cùng là quan trọng nhất
3. If you don’t do it in front of me,then don’t do it behind my back- Nếu bạn không làm điều đó trước mặt tôi, thì đừng làm nó sau lưng tôi
10 thành ngữ tiếng anh hay dùng trog cuộc sống
2. Rõ như ban ngày>>> As clear as daylight
3. Có tiền mua tiên cũng được>>> Money talks
IDOMS VỀ MỐI QUAN HỆ (SOME IDIOMS ABOUT RELATIONSHIPS)
2. ask someone out : hẹn hò, mời ai đó đi chơi, hẹn hò
3. lead someone on : làm người ta hiểu lầm rằng họ cũng thích mình nhưng ko phải vậy.
4. hit it off with someone : có cảm giác kết nhau ngay từ lúc gặp đầu






