1.
Don’t make her a mother when you’re not ready to become a father- Đừng
làm cô ấy trở thành một người mẹ,khi bạn chưa sẵn sàng làm một người cha
2. An apology has three parts "I’m sorry" , "It’s my fault",and "How
can I make things better".The last part is most important- Một câu xin
lỗi có 3 phần " tôi xin lỗi", "Đây là lỗi của tôi" , và "Làm thế nào để tôi làm mọi việc tốt hơn đây".Phần cuối cùng là quan trọng nhất
Bài Đăng Mới Nhất
HỌC TIẾNG ANH QUA NHỮNG CÂU NÓI HAY VỀ CUỘC SỐNG
10 CÂU TIẾNG ANH HAY NHẤT VỀ TÌNH BẠN
1. I love you not because of who you are, but because of who I am when I am
with you.
-Tôi yêu bạn không phải vì bạn là ai, mà là vì tôi sẽ là người thế nào khi ở bên bạn.
2. No man or woman is worth your tears, and the one who is, won't make
you cry.
- Không có ai xứng đáng với những giọt nước mắt của bạn, người xứng đáng với chúng thì chắc chắn không để bạn phải khóc.
10 thành ngữ tiếng anh hay dùng trog cuộc sống
2. Rõ như ban ngày>>> As clear as daylight
3. Có tiền mua tiên cũng được>>> Money talks
27 THÀNH NGỮ TIẾNG ANH THÔNG DỤNG
2. Seeing is believing: Tai nghe không bằng mắt thấy.
3. Easier said than done: Nói dễ, làm khó.4. One swallow does not make a summer: Một con én không làm nên mùa xuân.
Những câu chúc ngủ ngon bằng tiếng anh cực hay nè!!!!
Một số thành ngữ Tiếng Anh thú vị!!!
To take The Cake: có nghĩa là chiếm giải nhất, dù cho đó là điều đẹp đẽ, lạ lùng hay khó chịu. Thành ngữ này xuất xứ từ những cuộc thi nhảy múa của người Mỹ gốc Phi châu trong thế kỷ thứ 19, trong đó người nào nhảy giỏi nhất sẽ được thưởng bánh ngọt.
Ví dụ:
The final runner takes the cake for being the slowest.
Người chạy cuối cùng chiếm giải nhất cho người chạy chậm nhất.
To Be A Bad Egg: có nghĩa là một người xấu.
Ví dụ:
That boy has been in and out of jail all his life. He's a real bad egg.
Cậu trai đó đã ra vào tù suốt cả cuộc đời anh ta. Anh ta đúng thật là một gã xấu xa.
Các thành ngữ tiếng Anh hay sử dụng trong giao tiếp
Trèo cao té nặng
The greater you climb, the greater you fall.
Dục tốc bất đạt
Haste makes waste.
Tham thì thâm
grasp all, lose all.
có mới, nới cũ
New one in, old one out.
Còn nước, còn tát.
While ther's life, there's hope.
Thùng rổng thì kêu to.
The empty vessel makes greatest sound.
Một số thành ngữ, tục ngữ Anh-Việt, Việt-Anh
Kho kiến thức là vô hạn trong khi sức lực của con người là có hạn. Thế nhưng điều đó không có nghĩa là chúng ta không nên thử sức khám phá thế giới vô tận của kiến thức đó.
Với kho tàng thành ngữ – tục ngữ – ca dao cũng vậy. Hẳn các bạn đã biết trong tiếng Việt có rất nhiều câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao quen thuộc đã được dịch sang tiếng Anh và cũng trở nên khá phổ biến như:
- Xa mặt cách lòng: Out of sight, out of mind
- Tai vách mạch rừng: Walls have ears
- Yêu cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi: Spare the rod, spoil the child
- Của rẻ là của ôi: The cheapest is the dearest
25 thành ngữ tiếng Anh thông dụng!
Easy come, easy go: Của thiên trả địa.
Seeing is believing: Tai nghe không bằng mắt thấy.
Easier said than done: Nói dễ, làm khó.
One swallow does not make a summer: Một con én không làm nên mùa xuân.
Time and tide wait for no man Thời giờ thấm thoát thoi đưa, nó đi di mãi có chờ đại ai.
Một vài thành ngữ cần thiết trong tiếng anh
1. No money, no honey :------>Tiền hết là tình hết
2. No money, no talk . ( Thủ tục đầu tiên).
3. Love me, Love my dog: ------>Yêu nhau yêu cả đường đi…
4. Out of sight, out of mind: ------>Xa mặt cách lòng
5. Like father like son: ------>Cha nào con nấy
6. Home grow, home made: ------>Cây nhà lá vườn
10 Câu Thành Ngữ Hay Dùng Nhất Của Việt Nam
1. Stronger by rice, daring by money
Mạnh vì gạo, bạo vì tiền
2. Lucky at cards, unlucky in love
Đen tình, đỏ bạc
3. Speech is silver, but silence is golden
Lời nói là bạc, im lặng là vàng
4. We reap as we sow
Bụng làm, dạ chịu/Gieo gió gặp bão
5. Laughter is the best medicine
Một nụ cười bằng mười thang thuốc bổ
Các thành ngữ hay bằng tiếng anh
1. Rome Was Not Built In One Day = Thành La Mã không phải được xây trong 1 ngày ( ý là một việc gì đó phải làm trong thời gian dài)
2. Rub Salt In An Old Wound = Xát muối vào vết thương chưa lành
3. Start From Scratch = bắt đầu từ đầu, bắt đầu từ con số không
4. The Pros And Cons = những mặt lợi và những mặt hại
"I've considered the pros and cons and I've decided: it is going to be expensive, but I still want to go to college." ( Tôi đã xem xét mặt lợi, hại và tôi quyết định: tuy (chi phí ) ngày càng đắt đỏ tôi vẫn muốn đi học đại học)
5. The Straw That Broke The Camel's Back = giọt nước làm tràn ly
6. Third Wheel= kẻ dư thừa, kỳ đà cản mũi
7. Turn Over A New Leaf= quyết tâm thay đổi cuộc đời
CÁC THÀNH NGỮ CÓ CHỨA TỪ CHỈ MÀU SẮC
- A black sheep: một kẻ xấu trong gia đình/ tập thể
- Green with envy: vô cùng ganh tị
- As red as a beetroot: đỏ mặt vì bối rối
- Blue-eyed boy: người có triển vọng
- A white-collar job: Công việc văn phòng
- A white lie: lời nói dối vô hại
- In black and white: trên giấy trắng mực đen
- To see red: nổi trận lôi đình
- In the red: Nợ nần chồng chất, mắc nợ nhiều
- Red tape: Nạn quan liêu
- Red-carpet treatment: cuộc đón tiếp trang trọng
10 thành ngữ tiếng anh hay dùng trog cuộc sống
1.Nói trước bước không qua
>>> Don’t count your chickens before they hatch
2. Rõ như ban ngày
>>> As clear as daylight
3. Có tiền mua tiên cũng được
>>> Money talks
4. Được ăn cả ngã về không
>>> Sink or swim
5. Một nụ cười bằng mười than thuốc bổ
>>> Laughing is the best medicine
111 CÂU THÀNH NGỮ BẰNG TIẾNG ANH - TUYỆT CÚ MÈO
1. Mỗi thời, mỗi cách
Other times, other ways
2. Trèo cao té đau
The greater you climb, the greater you fall.
3. Dục tốc bất đạt
Haste makes waste.
4. Tay làm hàm nhai
No pains, no gains
5. Phi thương, bất phú
Nothing ventures, nothing gains
30 CÂU THÀNH NGỮ BẰNG TIẾNG ANH
1. Mỗi thời, mỗi cách
Other times, other ways
2. Trèo cao té đau
The greater you climb, the greater you fall.
3. Dục tốc bất đạt
Haste makes waste.
4. Tay làm hàm nhai
No pains, no gains
5. Phi thương, bất phú
Nothing ventures, nothing gains
6. Tham thì thâm
Grasp all, lose all.
10 thành ngữ tiếng anh hay dùng trog cuộc sống
1.Nói trước bước không qua
>>> Don’t count your chickens before they hatch
2. Rõ như ban ngày
>>> As clear as daylight
3. Có tiền mua tiên cũng được
>>> Money talks
4. Được ăn cả ngã về không
>>> Sink or swim
5. Một nụ cười bằng mười than thuốc bổ
>>> Laughing is the best medicine
6. Nói trước bước không qua
>>> Don’t count your chickens before they hatch
7. Ý tưởng lớn gặp nhau
>>> Great minds think alike
8. Cái gì đến cũng đến
>>> What will be will be
9. Cười người hôm trước hôm sau người cười
>>> He laughs best who laughs last
10. Vạn sự khởi đầu nan
>>> It’s the first step that counts
Các thành ngữ tiếng anh cực hay
Out of sight, out of mind: xa mặt cách lòng.
Somebody has pangs: Cắn rứt lương tâm.
When the blood sheds, the heart aches: máu chảy ruột mềm.
Little supply much demand: mật ít ruồi nhiều.
Father scratches child’s back, child scratches father’s: Cha hát con khen, ai chen vô lọt
An old fox not easily snared: Sống lâu ra lão làng, rừng càng già càng cay, mèo già hóa cáo .
Each bird loves to hear himself sing: mèo khen mèo dài đuôi.
Một vài thành ngữ thú vị trong tiếng anh
1. No money, no honey :------>Tiền hết là tình hết
2. No money, no talk . ( Thủ tục đầu tiên).
3. Love me, Love my dog: ------>Yêu nhau yêu cả đường đi…
4. Out of sight, out of mind: ------>Xa mặt cách lòng
5. Like father like son: ------>Cha nào con nấy
6. Home grow, home made: ------>Cây nhà lá vườn
7. Easy come,easy go: ------>Của phù vân, vần xuống biển
Các Câu Tục Ngữ Anh – Việt Cực Hay
1. Ác giả ác báo: Curses (like chickens) come home to roost.
As the call, so the echo.
He that mischief hatches, mischief catches.
2. Đỏ như gấc : As red as beetroot.
3. Thời gian sẽ trả lời: Wait the see
4. Càng đông càng vui: The more the merrrier.
5. Cái gì đến sẽ đến : What must be , must be.
6. Xa mặt cách lòng : long absence, soon forgotten
7. Sông có khúc, người có lúc: Every day is not saturday.
8. Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ: No bees, no honey, no work, no money.
9. Chậm mà chắc : Slow but sure.






