Tailieutuhoctienganh.com Tài liệu tốt nhất để bạn có thể tự học tiếng anh một cách nhanh nhất, tiết kiệm nhất và hiệu quả nhất

RSS

Bài Đăng Mới Nhất

Showing posts with label ngu phap co ban. Show all posts
Showing posts with label ngu phap co ban. Show all posts

CÁCH PHÂN BIỆT TRẠNG TỪ

TRẠNG TỪ (ADVERB): còn được gọi là phó từ
Trạng từ là những từ dùng để bổ nghĩa cho động từ, tính từ, một trạng từ khác hay cho cả câu.

Trạng từ thường đứng trước từ hay mệnh đề mà nó cần bổ nghĩa. Nhưng cũng tùy trường hợp câu nói mà người ta có thể đặt nó đứng sau hay cuối câu.

Trạng từ có nhiều hình thức:
- Những chữ đơn thuần như: very (rất, lắm), too (quá), almost (hầu như), then (sau đó, lúc đó),...

Đọc tiếp

Phân Biệt START vs. BEGIN

START vs. BEGIN

Start thường mang đến một cảm giác nhanh, mạnh và bất ngờ, như là một hành động xảy ra vào một thời điểm. Còn Begin thường mang đến cảm giác từ từ hơn, chậm rãi hơn và nói về một quá trình...

Sự khác biệt đầu tiên là Start có thể được sử dụng như một động từ và cả như một danh từ còn Begin chỉ là động từ mà thôi.

• I woke up with a start last night: Tôi đã giật mình thức giấc tối qua (start as a noun)
• He starts working at 9.00 in the morning and finishes at 5.30 in the afternoon. (start as a verb)

Đọc tiếp

Phân biệt FINISH vs. END

FINISH vs. END

“End” và “Finish” trong tiếng Anh được hiểu thế nào?
Thật ra cũng không có một định nghĩa chính xác nào để phân biệt rõ ràng sự khác biệt giữa 2 từ này cả. Sau đây xin được chia sẻ theo cách hiểu của mình:

Khi được sử dụng là một danh từ, Finish và End có sự khác biệt rõ hơn một chút.
• Finish: đối với sự kết thúc vật lý (điểm kết thúc của một đoạn đường, sợi dây…) thì Finish không thể dùng thay End.
• End mang nghĩa đột ngột hơn, dứt khoát hơn. Finish được sử dụng với những kết thúc có chủ định, do đã “hoàn thành” mục tiêu đã đề ra chứ không hẳn là bắt buộc phải kết thúc

Đọc tiếp

CÁCH PHÂN BIỆT TÍNH TỪ

TÍNH TỪ (ADJ)
Tính từ là những từ chỉ màu sắc, trạng thái, tính chất…mức độ, phạm vi của một người hoặc một vật. Nó bổ nghĩa cho “danh từ”, “đại từ” hoặc “động từ liên kết”. Tính từ luôn đứng trước danh từ được bổ nghĩa.
Tính từ thường kết thúc bằng: -ful/-less/-ly/-al/-ible/-ive/-ous/-ish/-y/-like/-ic/-ed/-ing/-ent/-ary/-able…
VD:
Helpful, beautiful, useful, homeless (vô gia cư), childless, friendly, daily (hàng ngày), national, international, acceptable (chấp nhận được), impossible, active, passive, attractive, famous, serious, dangerous (có hại), childish (như trẻ con), selfish (ích kỷ), foolish (khờ dại), rainy (nhiều mưa), cloudy (nhiều mây), snowy (phủ tuyết), foggy (có sương mù), healthy, sympathy (thông cảm), funny, childlike, specific (đặc biệt), economic, scientific (khoa học), interested, bored, tired, interesting, boring, necessary, honorable…

Đọc tiếp

PHÂN BIỆT STILL, YET và ALREADY

+ “Still” được dùng để chỉ một hành động, sự việc đang diễn ra và thường là kéo dài hơn dự kiến. Sự việc, hành động đó chưa thay đổi hay ngừng lại. Trong câu, “still” thường đứng ở vị trí giữa, sau động từ chính.
Eg:
-Are you still working in the hospital?
- I’m still living in Hanoi.
-Do you still see Harry?

Đọc tiếp

Một số giới từ thông thường


1. AT, IN, ON

AT : dùng trước thời gian ngắn: giờ, phút giây ...
At 10 o'clock; at this moment; at 10 a.m
ON : dùng trước thời gian chỉ: ngày, thứ ngày (trong lịch ...)
On Sunday; on this day....
IN : dùng trước thời gian dài: tháng, mùa, năm, ...
In June; in July; in Spring; in 2005...

Đọc tiếp

NGỮ PHÁP CĂN BẢN QUA PHÂN TÍCH CÂU

 Các bạn học viên thân mến, 

Ở những ngày đầu có rất nhiều học viên gặp nhiều khó khăn trong việc phân tích câu. Ngoài việc đã học từ loại, chia thì, sự phối hợp giữa các thì và liên hệ giữa các Cụm Từ và Mệnh Đề. Nay tôi giới thiệu cho những bạn học viên những kiến thức căn bản Thông qua phân tích 1 câu đơn giản, các bạn sẽ nắm được và hiểu đầy đủ cấu trúc ngữ pháp của câu đó và ôn lại được những phần đã quên. (Trình độ cơ bản)

Đọc tiếp

CÁC CỤM GIỚI TỪ THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH

In love : đang yêu
In fact : thực vậy
In need : đang cần
In trouble : đang gặp rắc rối
In general : nhìn chung
In the end : cuối cùng

Đọc tiếp

Một số giới từ đi kèm động từ cơ bản cần ghi nhớ trong tiếng anh

• Spend money on sth (sử dụng tiền vào việc gì)
• Accuse sb of (tố cáo ai việc gì)
• Excuse sb for (xin lỗi ai về việc gì)
• Forget sb for sth (quên ai về việc gì)

Đọc tiếp

Những cấu trúc bị động đặc biệt thường xuất hiện trong kỳ thi TOEIC

1. Những cấu trúc bị động không được sử dụng với giới từ “by”

Be disappointed
Be surprised + At
Be frightened

Đọc tiếp

75 cấu trúc và cụm từ thông dụng trong Tiếng Anh phổ thông

Bài hơi dài nhưng cơ bản các bạn Share về để học dần nhé!

1. S + V+ too + adj/adv + (for someone) + to do something (quá....để cho ai làm gì...), e.g.1 This structure is too easy for you to remember. E.g.2: He ran too fast for me to follow.
2. S + V + so + adj/ adv + that +S + V (quá... đến nỗi mà...), e.g.1: This box is so heavy that I cannot take it. E.g2: He speaks so soft that we can’t hear anything.

Đọc tiếp

NHỮNG CẤU TRÚC TIẾNG ANH CĂN BẢN

1. It is + tính từ + ( for smb ) + to do smt
VD: It is difficult for old people to learn English.
( Người có tuổi học tiếng Anh thì khó )

2. To be interested in + N / V_ing ( Thích cái gì / làm cái gì )
VD: We are interested in reading books on history.
( Chúng tôi thích đọc sách về lịch sử )

Đọc tiếp

HƯỚNG DẪN LÀM DẠNG BÀI TẬP TỪ LOẠI Tiếng Anh

* Yêu cầu cơ bản : -Học thuộc nhóm từ loại: Tính-Danh-Động -Trạng.

-Nắm rõ vị trí của các từ loại trong câu.1/ Tính từ( adjective):Vị trí :Trước danh từ: beautiful girl, lovely house…Sau TOBE:I am fat, She is intelligent, You are friendly…Sau động từ chỉ cảm xúc : feel, look, become, get, turn, seem, sound, hear…She feels tiredSau các từ: something, someone, anything, anyone……..Is there anything new?/ I’ll tell you something interesting.Sau keep/make+ (o)+ adj…: Let’s keep our school clean.

Đọc tiếp

PHÂN BIỆT một số trường hợp sử dụng của DO và MAKE

DO
- do housework: làm việc nhà- do homework: làm bài tập về nhà- do exercise: tập thể dục- do exercises: làm bài tập về nhà- do the washing up (=wash the dishes): rửa bát- do the washing (= wash one's clothes): giặt quần áo- do one's teeth (= brush one's teeth): đánh răng- do one's best (= try one's best): cố gắng hết sức mình- have sth to do with sb/ sth: có liên quan đến ai/ cái gì

Đọc tiếp

TỔNG HỢP 70 Cụm ĐỘng Từ (PHRASAL VERB) THÔNG DỤNG NHẤT

1.Beat one’s self up: tự trách mình (khi dùng, thay one's self bằng mysel, yourself, himself, herself...)

2.Break down: bị hư

3.Break in: đột nhập vào nhà

4.Break up with s.o: chia tay người yêu, cắt đứt quan hệ tình cảm với ai đó

Đọc tiếp

TỔNG HỢP CẤU TRÚC VÀ CÁCH DÙNG 12 THÌ TRONG TIẾNG ANH

CÁCH DÙNG 12 THÌ TRONG TIẾNG ANH

Đọc tiếp

100 (Cụm động từ) Phrasal Verb thường được sử dụng nhất trong tiếng Anh

Beat one’s self up: tự trách mình (khi dùng, thay one's self bằng mysel, yourself, himself, herself...)
Break down: bị hư
Break in: đột nhập vào nhà
Break up with s.o: chia tay người yêu, cắt đứt quan hệ tình cảm với ai đó
Bring s.th up: đề cập chuyện gì đó
Bring s.o up: nuôi nấng (con cái)
Brush up on s.th: ôn lại
Call for sth: cần cái gì đó; Call for s.o : kêu người nào đó, cho gọi ai đó, yêu cầu gặp ai đó
Carry out: thực hiện (kế hoạch)
Catch up with s.o: theo kịp ai đó
Check in: làm thủ tục vào khách sạn
Check out: làm thủ tục ra khách sạn
Check sth out: tìm hiểu, khám phá cái gì đó

Đọc tiếp

Kiến thức cơ bản về giới từ

GIỚI TỪ TIẾNG ANH
Trong tiếng Anh, giới từ là một dạng từ loại có rất ít từ nhưng lại là một dạng từ loại phức tạp. Trong bài này ta sẽ học tất cả những gì nên biết về giới từ trong phạm vi tiếng Anh cơ bản.
* Định nghĩa giới từ:
-Giới từ là từ giới thiệu quan hệ không gian, thời gian hoặc quan hệ logic giữa các danh từ trong câu. 
* Danh sách các giới từ cơ bản:
- Giới từ không nhiều lắm nhưng không nhất thiết phải biết hết tất cả. Chúng tôi đã bỏ bớt một số giới từ ít gặp hơn trong tiếng Anh cơ bản. Các giới từ cơ bản bao gồm:
about, above, across, after, against, along, among, around, at, before, behind, below, beneath, beside, between, beyond, but, by, despite, down, during, except, for, from, in, inside, into, like, near, of, off, on, onto, out, outside, over, past, since, through, throughout, till, to, toward, under, underneath, until, up, upon, with, within, without...

Đọc tiếp

Present Perfect - Thì hiện tại hoàn thành

Present Perfect - Thì hiện tại hoàn thành diễn tả hành động bắt đầu trong quá khứ và tiếp diễn tới hiện tại.

1. Cách dùng:

1.1. Hỏi về một sự kiện/thông tin gần đây

Fred Meyers has had excellent profits this quarter.
The class’s understanding has increased greatly this semester.
Have they finished the report yet?

1.2. Hành động trong quá khứ để lại kết quả ở hiện tại

The study of irregular verbs has improved test scores.
They have bought a new car.
I’ve already eaten lunch.

Đọc tiếp

PHÂN BIỆT CAN, MAY và BE ABLE TO

CAN

Can là một động từ khiếm khuyết, nó có nghĩa là có thể. Can luôn luôn được theo sau bởi một động từ nguyên thể không có to (bare infinitive). Can không biến thể trong tất cả các ngôi.

Khi dùng trong câu phủ định thêm not sau can và chuyển can lên đầu câu khi dùng với câu nghi vấn.

(Lưu ý: chúng ta có thể nói động từ to be, to do, to have nhưng không bao giờ nói to can).

I can speak English. (Tôi có thể nói tiếng Anh = Tôi biết nói tiếng Anh.)
She can’t study computer. (Cô ta không thể học máy tính được.)
Cannot viết tắt thành can’t.

Can được dùng để chỉ một khả năng hiện tại và tương lai. Đôi khi can được dùng trong câu hỏi với ngụ ý xin phép như:

Đọc tiếp
1000 Tu vung tieng anh co ban 3000 tu vung tieng anh 600 Tu vung toeic thong dung 6000 Tu vung tieng anh thong dung Bai hoc bai hoc ngu phap Bai hoc phat am BAI TAP BÀI VIẾT HỌC VIÊN BIKIP Cac cau giao tiep dung trong nha hang Cac cau giao tiep thong dung Các câu giao tiếp thông dụng Cac cau noi hay bang tieng anh Cac thi trong tieng anh Cach dich tieng anh cach hoc giao tiep Cach hoc nghe Cach hoc ngu phap Cach hoc noi tieng anh Cach hoc phat am cach hoc tieng anh Cach hoc tieng anh danh cho tre em Cach hoc tu vung cach hoc viet tieng anh Cach lam bai thi Câu chuyện hay về Tiếng Anh Cau truc cau Cau truc cau pho bien trong tieng anh Cau truc ngu phap CHIA SẺ CÙNG SUNNY Choi ma hoc Cum dong tu Cum gioi tu Cum tu cum tu theo chu de Cum tu tieng anh thong dung Đại từ quan hệ Danh ngon cuoc song Danh ngon tieng anh Danh ngon tinh yeu Dap an mon tieng anh ky thi dai hoc Day Tre Noi Tieng Anh Doc hieu tieng anh Dong tu Giao tiep Giao tiep nang cao Giao tiep qua dien thoai Giao tiep so cap Giao tiep thuc hanh Giao tiep tieng anh Giao tiep trung cap Gioi tu Gioi tu thong dung trong tieng anh Hoc giao tiep theo chu de Hoc phat am qua video Hoc qua BBC News Hoc qua chuyen cuoi Hoc theo tu Học theo tư Học theo tự hoc tieng anh Hoc tieng anh qua bai hat Hoc tieng anh qua thanh ngu hoc tieng anh qua tho Hoc tieng anh qua truyen cuoi Hoc tieng anh qua tu Hoc Tieng Anh Tre Em Qua Video Hoc tu vung bang tho Hoc tu vung qua video Học từ vựng qua video HỎI ĐÁP ANH NGỮ Hướng dẫn Idioms idoms Luyen nghe Luyen Thi Luyen thi dai hoc tieng anh Luyen thi toeic NGHỀ NGHIỆP CỦA BẠN Ngu phap ngu phap co ban Ngu phap nang cao Ngu phap thuc hanh NHẬT KÍ PHIÊN DỊCH Nhung cau chui bang tieng anh Phan tich cau phat Phat am Phrase verbs Phương pháp học POEMS AND MUSIC SỬ DỤNG PHẦN MỀM Tai lieu tu hoc tieng anh Thanh ngu tieng anh THE PARTS OF SPEECH Thì hiện tại đơn Thì hiện tại hoàn thành Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn Thì hiện tại tiếp diễn Thì quá khứ đơn Thì quá khứ hoàn thành Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn Thì quá khứ tiếp diễn Thi tuong lai Thì tương lai đơn Thì tương lai hoàn thành Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn Thì tương lai tiếp diễn Tiến Sĩ Pimsleurs Tieng anh Tieng anh cong so Tieng anh tre em Tieng anh tre em theo chu de Tinh tu Toeic Trong am Tu dien bang hinh anh Tu loai Tu thong dung trong tieng anh Tu vung Từ vựng Tu vung bang hinh Tu vung chu de san bay Tu vung chuyen nghanh Tu vung theo chu de Tu vung thong dung Tu vung tieng anh Từ Vựng Tiếng Anh Tu vung tieng anh thong dung Tuc ngu tieng anh Video 12 thì trong tiếng anh Video cấu trúc ngữ pháp Viet tat tieng anh
Lên đầu trang
Vào giữa trang
Xuống cuối trang