fuck me: Dùng để thể hiện khi bạn thấy thứ gì đó gây ngạc nhiên hoặc là gây ấn tượng
fuck around: làm chuyện ruồi bu kiến đậu, phí phạm thời gian, như dã tràng xe cát biển đông
e.g. Will you stop fucking around? (Mày có thôi làm cái chuyện ruồi bu kiến đậu đó hay không?)
fuck sb around: làm phiền, làm tốn thời gian của ai đó, phá bĩnh họ
e.g. Don't fuck me around, Ok? (Mày đừng có phá tao nữa được không?)
Bài Đăng Mới Nhất
Showing posts with label cum tu theo chu de. Show all posts
Showing posts with label cum tu theo chu de. Show all posts
PHRASES from FUCK (CỤM TỪ VỚI FUCK)
CỤM “AS....AS” TRONG TIẾNG ANH
1. as long as: chỉ cần, miễn sao
ex: As long as you love me: Chỉ cần em yêu anh
ex: Jack can go home early as long as he finishes his work: Jack có thể về sớm, chỉ cần anh ấy làm xong việc.
2. as well as: cũng như
ex: Mary as well as other foreign people wants to travel to Ha Long Bay
very much: Mary cũng như những người nước ngoài khác rất muốn du lịch
vịnh Hạ Long.
NHÓM TỪ TRÙNG ĐIỆP TRONG TIẾNG ANH
1. all in all: tóm lại
2. arm in arm: tay trong tay
3. again and again: lặp đi lặp lại
30 BIỂN BÁO THÔNG DỤNG NHẤT BẰNG TIẾNG ANH
1:37 AM |
Labels:
Cum tu,
cum tu theo chu de,
Cum tu tieng anh thong dung,
Tu vung,
Tu vung theo chu de,
Tu vung thong dung
NO LTTERING - cấm xả rác
NO ADMISSION - cấm vào
NO SMOKING - cấm hút thuốc
KEEP OFF THE GRASS - không bước lên cỏ
TỪ VỰNG CHỈ DẪN BẰNG TIẾNG ANH
come in!:mời vào!
please sit down: xin mời ngồi!
could I have your attention, please?:xin quý vị vui lòng chú ý lắng nghe!
Các cụm từ hay về hoạt động cơ thể người
1. Knod your
head -- Gật đầu
2. Shake your head -- Lắc đầu
3. Turn your head -- Quay đầu, ngoảnh mặt đi hướng khác.
4. Roll your eyes -- Đảo mắt
5. Blink your eyes -- Nháy mắt
2. Shake your head -- Lắc đầu
3. Turn your head -- Quay đầu, ngoảnh mặt đi hướng khác.
4. Roll your eyes -- Đảo mắt
5. Blink your eyes -- Nháy mắt
IDOMS VỀ MỐI QUAN HỆ (SOME IDIOMS ABOUT RELATIONSHIPS)
6:03 PM |
Labels:
Cum tu,
cum tu theo chu de,
Giao tiep,
Giao tiep thuc hanh,
Hoc giao tiep theo chu de,
idoms
1. hit on someone : tán tỉnh,
nói hoặc làm điều gì đó để thể hiện sự thích thú của mình với đối phương.
2. ask someone out : hẹn hò, mời ai đó đi chơi, hẹn hò
3. lead someone on : làm người ta hiểu lầm rằng họ cũng thích mình nhưng ko phải vậy.
4. hit it off with someone : có cảm giác kết nhau ngay từ lúc gặp đầu
Subscribe to:
Posts (Atom)






