Khi có hai hoặc nhiều tính từ đứng trước danh từ thì trật tự thường (nhưng không phải luôn luôn) được sắp xếp theo thứ tự sau:
1. DETERMINERS (những hạn định): a, the, this, my, those, some,...
2. CARDINAL ADJECTIVES : one, four, ten,...
3. OPINION (how good?): lovely, nice, wonderful, great, awful, terrible,...
4. SIZE (how big?): big, small, long, large, short, tall, fat,...
5. QUALITY: quiet, boring, shiny, important, famous, angry, wet, sunny, fast, difficult, warm, wise, morden,...
6. AGE (how old?): new, old, young, elderly,...
7. SHAPE: round, oval, triangular,...
8. COLOR: red, blue, yellow, green, white,...
9. ORIGIN (where from?): Japanese, American, Chinese,...
10 MATERIAL (made of?): stone, plastic, steel, paper, leather,...
11. TYPE (what kind?): an ELECTRIC kettle, POLITICAL matters,...
12. PURPOSE (what for?): a BREAD knife, WALKING sticks, RIDING boots,...
13. PARTICIPIAL NOUN: writing-table,...
Bài Đăng Mới Nhất
TRẬT TỰ CỦA CÁC TÍNH TỪ TRƯỚC DANH TỪ
4:44 AM |
Labels:
Bai hoc,
bai hoc ngu phap,
Cau truc cau,
Cau truc ngu phap,
Phan tich cau,
Tu vung
Bai hoc,bai hoc ngu phap,Cau truc cau,Cau truc ngu phap,Phan tich cau,Tu vung
2013-10-10T04:44:00-07:00
2013-10-10T04:44:00-07:00
Loading...


Các bài viết mới cùng chủ đề
- NGỮ PHÁP CĂN BẢN QUA PHÂN TÍCH CÂU - 09-Aug-2014
- Các loại bánh mì bằng tiếng anh - 26-Jun-2015
- TRẬT TỰ CỦA TÍNH TỪ TRONG TIẾNG ANH - 10-Aug-2014
- CÁCH PHÂN BIỆT TRẠNG TỪ - 01-Nov-2014
- CÁCH PHÂN BIỆT TÍNH TỪ - 01-Nov-2014
Các bài viết cũ cùng chủ đề
- Phân biệt: RETURN HOME, GET BACK HOME và ARRIVE HOME - 02-Oct-2013
- Giới từ và các ví dụ về cách dùng giới từ P2 - 30-Sep-2013
- MỘT SỐ CẤU TRÚC PHỔ BIẾN NHẤT TRONG TIẾNG ANH - 29-Sep-2013
- CÁC LOẠI CÂU ĐẢO NGỮ TRONG TIẾNG ANH - 25-Jul-2013
Subscribe to:
Post Comments (Atom)
0 comments:
Post a Comment