Bài Đăng Mới Nhất
Bài 20: Câu truyền khiến.
Bài 19: [Full] Số của danh từ - Numbers Of Nouns (TT)
Bài 18: Số của danh từ.
Bai 17: Sự hòa hợp giữa chủ từ động từ (TT)
Bài 16: Sự hòa hợp giữa chủ từ và động từ.
Bài 15: Hope And Wish
Trong bài Hope và Wish này bạn sẽ được thầy Trịnh Thanh Toản hướng dẫn học Hope và Wish.
Hy vọng video này sẽ giúp các bạn học tiếng anh tốt hơn.
Chúc bạn học tiếng anh thành công.
Bài 14: Danh động từ (tt)
Trong bài này bạn thầy Trịnh Thanh Toản sẽ tiếp tục hướng dẫn với các bạn về bài Danh động từ trong Tiếng Anh. Hy vọng những video của Thầy sẽ giúp các bạn hoàn thiện được kỹ năng học tiếng anh của bản thận. Chúc các bạn học thật tốt tiếng anh.
Bài 13: Danh động từ - Gerund
Danh động từ (Gerund), một cái tên thất ngắn gọn đúng không các bạn.
Nhưng để hiểu hết về nó là cả một thời gian một quá trình học tiếng anh dài.
Trong bài này các bạn sẽ đuợc tìm hiểu kỉ về danh động từ.
Chúc các bạn học tốt nhé.
Bài 12: Đại từ quan hệ - The Relative Pronouns
*Definition: (Định nghĩa đại từ quan hệ)
A Relative Pronoun stands for the proceeding noun or pronoun (antecedent) and introduces an adjective clause.1. General rubles:
| Antecedent Function | Persons | Things and Animals |
| Subject (Chủ từ) Object (Túc từ) Possessive (Sở hữu) | WHO WHOM WHOSE | WHICH WHICH WHOSE OF WHICH |
II. EXAMPLES:
*NOTES:
1. WHOM, WHICH and THATare usually omitted from restrictive (defining) clauses when they are the object of the verb in the clause, or of a preposition that does not stand before them.
2. WHICH may have a whole preceding clause as its antecedent. In the use, WHICH is equivalent to AND THIS/ THAT (+NOUN)
3. THE USE OF “THAT”
a) THAT may replace WHO, WHOM and WHICH in restrictive (defining) clauses (in the examples 1 and 5a above).
b) THAT is not used after the comma (,) in non-restrictive (non-defining) clauses or after prepositions.
c) THAT should be used:
- Much that I have ever read is untrue.
Bài 11: Câu điều kiện - Conditional Sentences
Trong bài hôm nay bạn sẽ được thầy giảng về phần câu điều kiện, một phần học khá hay trong tiếng anh. Với video sinh động dễ hiểu kết hợp với bài viết chi tiết bên dưới. Hy vọng sẽ giúp bạn học tiếng anh ngày càng tốt hơn. Chúc bạn học tốt và thành công trong cuộc sống. Nguồn video thaytro.vn
***There are three Conditional Sentences: - Có 3 loại câu điều kiện.
I) Type 1: Present or Future Real Condition - Câu điều kiện có thật ở hiện tại hoặc tương lai.
IF + Simple Present, will-Future |
II) Type 2: Present Unreal Condition - Câu điều kiện không có thật ở hiện tại.
IF + Pass Subjunctive, WOULD + Infinitive |
III) Type 3: Past Unreal Condition - Câu điều kiện không có thật ở quá khứ.
IF + Past Perfect, WOULD + HAVE + Past Participle |
Bài 10: Cách dùng Used To - Be Used To - Get Used To
Bài học hôm nay sẽ giúp bạn học cách sử dụng Used To - Be Used To - Get Used To.
Chúc các bạn học thật tốt tiếng anh.
(Nguồn video thaytro.vn)
I/ USED TO (Đã từng)
| (+) | S + used to + V-infinitive |
| (-) | S + didn’t + use to + V-infinitive |
| (?) | Did + S + use to + V-infinitive? |
II/ BE USED TO (Quen với)
| S + Be used to + V-ing |
We use “be used to + V-ing” to say that something is normal, not unusual.
III/ GET USED TO (Thích hợp với)
| Get used to + V-ing |
Exercise:
Bài 9: So sánh của tính từ - Comparison Of Adjectives (TT) (Full)
4. CÀNG…………..THÌ CÀNG………
Exercise 1: Fil in the correct form of the words in brackets (AS…..AS)
Exercise 2: Fill in the correct form of the words in brackets (comparative or superlative) (so sánh hơn hoặc so sánh nhất)
Exercise 3: Fill in the correct form of the following adjectives:
Bài 8 - So sánh của tính từ - Comparison Of Adjectives (Full)
Sau khi đã học xong bài trước câu bị động ở bài này bạn sẽ tiếp tục đến với bài đầu tiên so sánh của tính từ gồm so sánh bằng, so sánh hơn và so sánh nhất. Bạn hãy xem video vài bài viết bên dưới để hiểu thêm về bài so sánh của tính từ nhé. Good Luck ^-^.
Nguồn video thaytro.vn
I/ Comparison of Equality: (So sánh bằng)
II/ Forming Comparative and Superlative Adjectives (Hình thức so sánh hơn và so sánh nhất của tính từ)
a/ One-syllable adjectives: (Tính TừNgắn)
One-Syllable Adjective (Tính từ ngắn) | Comparative Form (So sánh hơn) | Superlative Form (SO sánh nhất) |
tall | taller | the tallest |
old | older | the oldest |
long | longer | the longest |
One-Syllable Adjective Ending with a Single Consonant with a Single Vowel before It (Tính từ mà tận cùng bằng 1 phụ âm mà trước đó là 1 nguyên âm thì gấp đôi phụ âm cuối lên) | Comparative Form | Superlative Form |
big | bigger | the biggest |
thin | thinner | the thinnest |
fat | fatter | The fattest |
Mẹo: Có 5 nguyên âm e, u, o, a, i còn lại là phụ âm. Có thể đọc thành ểu oải sẽ rất dễ nhớ hơn^-^ | ||
b) Two-syllable adjectives: (Tính từ dài)
Two-Syllable Adjective | Comparative Form | Superlative Form |
Peaceful (êm đềm) | More peaceful | The most peaceful |
Pleasant (dễ chịu) | More pleasant | The most pleasant |
Careful (Cẩn thận) | More careful | The most careful |
Two-Syllable Adjective Ending with –y (Tính từ 2 vần nào tận cùng bằng –y thì được coi như tính từ ngắn và nhớ đổi “y”thành “i”) | Comparative Form | Superlative Form |
happy | happier | the happiest |
angry | angries | the angriest |
busy | busier | the busiest |
Irregular Adjective | Comparative Form | Superlative Form |
good | better | the best |
bad | worse | the worst |
far | farther | the farthest |
little | less | the least |
many/much | more | the most |
*Other comparative form. (Các hình tức so sánh khác)
1. Kém:
LESS + ADJ + THAN |
2. CÀNG NGÀY….. CÀNG……
Adj + ER and Adj + ER |
more and more + Adj |
3. CÀNG NGÀY CÀNG ÍT……; CÀNG NGÀY CÀNG KÉM….
Less and less + Adj |
4. CÀNG………THÌ CÀNG…………….
=> Click vào đây để tiếp tục phần tiếp theo của bài học So sánh của tính từ.






