1. I love you not because of who you are, but because of who I am when I am
with you.
-Tôi yêu bạn không phải vì bạn là ai, mà là vì tôi sẽ là người thế nào khi ở bên bạn.
2. No man or woman is worth your tears, and the one who is, won't make
you cry.
- Không có ai xứng đáng với những giọt nước mắt của bạn, người xứng đáng với chúng thì chắc chắn không để bạn phải khóc.
Bài Đăng Mới Nhất
10 CÂU TIẾNG ANH HAY NHẤT VỀ TÌNH BẠN
HỌC TIẾNG ANH QUA NHỮNG CÂU NÓI HAY VỀ CUỘC SỐNG
2. An apology has three parts "I’m sorry" , "It’s my fault",and "How can I make things better".The last part is most important- Một câu xin lỗi có 3 phần " tôi xin lỗi", "Đây là lỗi của tôi" , và "Làm thế nào để tôi làm mọi việc tốt hơn đây".Phần cuối cùng là quan trọng nhất
3. If you don’t do it in front of me,then don’t do it behind my back- Nếu bạn không làm điều đó trước mặt tôi, thì đừng làm nó sau lưng tôi
Những câu nói hay về tình yêu
30 BIỂN BÁO THÔNG DỤNG NHẤT BẰNG TIẾNG ANH
NO LTTERING - cấm xả rác
NO ADMISSION - cấm vào
NO SMOKING - cấm hút thuốc
KEEP OFF THE GRASS - không bước lên cỏ
NO PARKING - cấm đỗ xe
DANGER - nguy hiểm
STEP UP - coi chừng bước lên bậc thềm
STEP DOWN - coi chừng bước xuống bậc thềm
BEWARE OF DOG - coi chừng chó dữ
MỘT SỐ CÂU NÓI TIẾNG ANH THÔNG DỤNG HÀNG NGÀY
• Add fuel to the fire. Thêm dầu vào lửa
• To eat well and can dress beautyfully. Ăn trắng mặc trơn
• Don't mention it! = You're welcome = That's allright! = Not atall: Không có chi
• Just kidding. Chỉ đùa thôi
• No, not a bit. Không chẳng có gì
• Nothing particular! Không có gì đặc biệt cả
• After you. Bạn trước đi
• Have I got your word on that? Tôi có nên tin vào lời hứa của anhkhông?
• The same as usual! Giống như mọi khi
• Almost! Gần xong rồi
• You'll have to step on it.Bạn phải đi ngay
• I'm in a hurry. Tôi đang bận
Những cụm từ thú vị trong Tiếng Anh
1, Be of my age: Cỡ tuổi tôi
2, Big mouth: Nhiều chuyện
3, By the way: À này
4, Be my guest: Tự nhiên
5, Break it up: Dừng tay
6, Come on: Thôi mà gắng lên, cố lên
7, Cool it: Đừng nóng
8, Come off it: Đừng xạo
9, Cut it out: Đừng giỡn nữa, ngưng lại
6 CÂU NÓI TIẾNG ANH HAY NHẤT VỀ TÌNH BẠN
Tình bạn, nó hiện hữu khắp nơi trong cuộc sống này, mình đã từng nhớ có ai đã nói rằng chỉ có từ tình bạn thành tình yêu chứ không có điều ngược lại. Trong tiếng Anh có những câu nói rất hay về tình bạn và hôm nay mình giới thiệu đến các bạn những câu nói hay nhất về tình bạn, chúng ta hãy xem nhé.
1. The worst way to miss someone is to be sitting right beside them knowing
you can't have them.
- Bạn cảm thấy nhớ nhất một ai đó là khi bạn ở ngồi bên người đó và biết rằng người đó không bao giờ thuộc về bạn.
2. Never frown, even when you are sad, because you never know who is
falling in love with your smile.
- Đừng bao giờ tiết kiệm nụ cười ngay cả khi bạn buồn, vì không bao giờ bạn biết được có thể có ai đó sẽ yêu bạn vì nụ cười đó.
Những câu nói tiếng anh có ý nghĩa nhất
1. I love you not because of who you are, but because of who I am when I am with you.
-Tôi yêu bạn không phải vì bạn là ai, mà là vì tôi sẽ là người thế nào khi ở bên bạn.
2. No man or woman is worth your tears, and the one who is, won't make you cry.
- Không có ai xứng đáng với những giọt nước mắt của bạn, người xứng đáng với chúng thì chắc chắn không để bạn phải khóc.
3. Just because someone doesn't love you the way you want them to,
doesn't mean they don't love you with all they have.
- Nếu một ai đó không yêu bạn được như bạn mong muốn, điều đó không có nghĩa là người đó không yêu bạn bằng cả trái tim và cuộc sống của họ.
Những câu nói tiếng anh hay về tình yêu
You may only be one person to the world but you may be the world to one person. Đối với thế giới này bạn chỉ là một người nhưng đối với ai đó bạn là cả một thế giới.
You know you love someone when you cannot put into words how they make you feel.
Khi yêu ai ta không thể diễn tả được cảm giác khi ở bên cô ta thì mới gọi là yêu.
All the wealth of the world could not buy you a frend, not pay you for the loss of one.
Tất cả của cải trên thế gian này không mua nổi một người bạn cũng như không thể trả lại cho bạn những gì đã mất.
A man falls in love through his eyes, a woman through her ears.
Con gái yêu bằng tai, con trai yêu bằng mắt.
Danh Ngôn Về Tình Bạn Bằng Tiếng Anh
A good laugh is sunshine in a house
Một tiếng cười vui vẻ là ánh nắng mặt trời trong nhà
To like and disklike the same thing, that is indeed true friendship
Yêu và ghét cùng một thứ, đó mới chình là tình bạn thật sự
Happy is the house that shelters a friend ! It might well be built, like a festal bower or arch to entertain him a singler day
Hạnh phúc thay cho mái nhà nào che chở một người bạn. Nếu được thì cũng đáng xây nên một lâu đài tráng lệ để tiếp đón bạn dù chỉ trong một ngày
Một số thành ngữ, tục ngữ Anh-Việt, Việt-Anh
Kho kiến thức là vô hạn trong khi sức lực của con người là có hạn. Thế nhưng điều đó không có nghĩa là chúng ta không nên thử sức khám phá thế giới vô tận của kiến thức đó.
Với kho tàng thành ngữ – tục ngữ – ca dao cũng vậy. Hẳn các bạn đã biết trong tiếng Việt có rất nhiều câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao quen thuộc đã được dịch sang tiếng Anh và cũng trở nên khá phổ biến như:
- Xa mặt cách lòng: Out of sight, out of mind
- Tai vách mạch rừng: Walls have ears
- Yêu cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi: Spare the rod, spoil the child
- Của rẻ là của ôi: The cheapest is the dearest
Các câu châm ngôn cửa miệng bằng tiếng anh
1. Like father like son: ------>Cha nào con nấy
2. Home grow, home made: ------>Cây nhà lá vườn
3. Easy come,easy go: ------>Của phù vân, vần xuống biển
4. Love cannot be forced: ------> Ép dầu ép mỡ chứ ai nỡ ép duyên!
5. Long time no see:------> Lâu qúa không gặp
6. No see is better than see:------> Không gặp càng tốt
7. Strong and tough:------> Chân cứng đá mềm
8. Timid as a rabbit: ------> Nhát như thỏ đế
Các câu nói cửa miệng hay dùng trong tiếng anh
1. Like father like son: ------>Cha nào con nấy
2. Home grow, home made: ------>Cây nhà lá vườn
3. Easy come,easy go: ------>Của phù vân, vần xuống biển
4. Love cannot be forced: ------> Ép dầu ép mỡ chứ ai nỡ ép duyên!
5. Long time no see:------> Lâu qúa không gặp
6. No see is better than see:------> Không gặp càng tốt
7. Strong and tough:------> Chân cứng đá mềm
8. Timid as a rabbit: ------> Nhát như thỏ đế
9. To pummel to beat up:------> Thượng cẳng chân hạ cẳng tay
10 Cách Nói Động Viên Người Khác
1. Keep up the good work! -- Cứ làm tốt như vậy nhé!
Sử dụng khi người đó đang làm tốt việc gì đó và bạn muốn họ tiếp tục.
2. That was a nice try / good effort. -- Dù sao bạn cũng cố hết sức rồi.
Sử dụng khi người ta không làm được gì đó, và bạn muốn họ cảm thấy tốt hơn.
3. That’s a real improvement / You’ve really improved. -- Đó là một sự cải thiện rõ rệt / Bạn thực sự tiến bộ đó.
Sử dụng khi người đó đang làm một việc gì đó tốt hơn lần trước.
4. You’re on the right track. -- Bạn đi đúng hướng rồi đó.
Sử dụng khi người đó đang làm đúng, nhưng vẫn chưa thực làm được, chưa thành công.
Các Câu Giao Tiếp Thông Dụng Cực Hay - P2
21. Right on! (Great!) - Quá đúng!
22. I did it! (I made it!) - Tôi thành công rồi!
23. Got a minute? - Có rảnh không?
24. About when? - Vào khoảng thời gian nào?
25. I won't take but a minute. - Sẽ không mất nhiều thời gian đâu.
26. Speak up! - Hãy nói lớn lên.
27. Seen Melissa? - Có thấy Melissa không?
28. So we've met again, eh? - Thế là ta lại gặp nhau phải không?
NHỮNG CỤM TỪ HAY
Let me be: Kệ tôi
No hard feeling: Không giận chứ
Piece of cake: Dễ thôi mà, dễ ợt
Poor thing: Thật tội nghiệp
One way or another: Không bằng cách này thì bằng cách khác
One thing lead to another: Hết chuyện này đến chuyện khác
So what?: Vậy thì sao?
So so: Thường thôi
Too good to be true: Thiệt khó tin
Too bad: Ráng chiụ
Well then: Vậy thì
Way to go: Khá lắm, được lắm
Why not ?: Sao lại không?
Các thành ngữ hay bằng tiếng anh
1. Rome Was Not Built In One Day = Thành La Mã không phải được xây trong 1 ngày ( ý là một việc gì đó phải làm trong thời gian dài)
2. Rub Salt In An Old Wound = Xát muối vào vết thương chưa lành
3. Start From Scratch = bắt đầu từ đầu, bắt đầu từ con số không
4. The Pros And Cons = những mặt lợi và những mặt hại
"I've considered the pros and cons and I've decided: it is going to be expensive, but I still want to go to college." ( Tôi đã xem xét mặt lợi, hại và tôi quyết định: tuy (chi phí ) ngày càng đắt đỏ tôi vẫn muốn đi học đại học)
5. The Straw That Broke The Camel's Back = giọt nước làm tràn ly
6. Third Wheel= kẻ dư thừa, kỳ đà cản mũi
7. Turn Over A New Leaf= quyết tâm thay đổi cuộc đời
10 thành ngữ tiếng anh hay dùng trog cuộc sống
1.Nói trước bước không qua
>>> Don’t count your chickens before they hatch
2. Rõ như ban ngày
>>> As clear as daylight
3. Có tiền mua tiên cũng được
>>> Money talks
4. Được ăn cả ngã về không
>>> Sink or swim
5. Một nụ cười bằng mười than thuốc bổ
>>> Laughing is the best medicine
111 CÂU THÀNH NGỮ BẰNG TIẾNG ANH - TUYỆT CÚ MÈO
1. Mỗi thời, mỗi cách
Other times, other ways
2. Trèo cao té đau
The greater you climb, the greater you fall.
3. Dục tốc bất đạt
Haste makes waste.
4. Tay làm hàm nhai
No pains, no gains
5. Phi thương, bất phú
Nothing ventures, nothing gains
TIẾNG ANH GIAO TIẾP CỰC HAY, CỰC HOT
1. You are too much : Bạn rắc rối quá.
2. With please: Sẵn sàng hân hạnh
3. Break a leg! = Good luck !: Chúc may mắn!
4. Watch your tongue! and Watch your mounth.
Nói phải giữ mồm miệng chứ.
5. Same to you: Bạn cũng vậy thôi
6. Speak of the devil : Thiêng thế mới nhắc tới đã thấy đến...
7. Over my dead body: Bước qua xác tôi.
8. Never in my life: Thề cả đời tôi.
9. Remeber me to someone: Cho tôi gửi lời hỏi thăm....
10. Right away : Ngay tức khắc






