Tailieutuhoctienganh.com Tài liệu tốt nhất để bạn có thể tự học tiếng anh một cách nhanh nhất, tiết kiệm nhất và hiệu quả nhất

RSS

Bài Đăng Mới Nhất

Showing posts with label Cum tu tieng anh thong dung. Show all posts
Showing posts with label Cum tu tieng anh thong dung. Show all posts

15 cụm động từ hay nên học

15 cụm động từ hay nên học:

1 - Catch sight of :bắt gặp

2 - Lose sight of :mất hút

3 - Make fun of :chế diễu

Đọc tiếp

30 BIỂN BÁO THÔNG DỤNG NHẤT BẰNG TIẾNG ANH

NO LTTERING - cấm xả rác

NO ADMISSION - cấm vào

NO SMOKING - cấm hút thuốc

KEEP OFF THE GRASS - không bước lên cỏ

Đọc tiếp

70 PHRASAL VERB THÔNG DỤNG NHẤT TRONG TIẾNG ANH

1.Beat one’s self up: tự trách mình (khi dùng, thay one's self bằng mysel, yourself, himself, herself...)
2.Break down: bị hư
3.Break in: đột nhập vào nhà

Đọc tiếp

CỤM TỪ TIẾNG ANH HAY NÊN NHỚ

Show affection for : có cảm tình

· Feel pity for : thương xót

· Feel regret for : ân hận

· Feel sympathy for : thông cảm

Đọc tiếp

MỘT VÀI CÂU TIẾNG ANH HAY

Never say never: Đừng bao giờ nói chẳng bao giờ
none of your business: Không phải chuyện của anhNo way: Còn lâuNo problem: Dễ thôiNo offense: Không phản đốiNot long ago: cách đây không lâuout of order: Hư, hỏng

Đọc tiếp

Các cụm từ hay về hoạt động cơ thể người bằng tiếng anh

1. Knod your head -- Gật đầu
2. Shake your head -- Lắc đầu3. Turn your head -- Quay đầu, ngoảnh mặt đi hướng khác.4. Roll your eyes -- Đảo mắt5. Blink your eyes -- Nháy mắt

Đọc tiếp

CỤM TỪ TIẾNG ANH HAY NÊN NHỚ

Show affection for : có cảm tình

· Feel pity for : thương xót
· Feel regret for : ân hận
· Feel sympathy for : thông cảm
· Take/have pity on : thương xót

Đọc tiếp

TỔNG HỢP 70 Cụm ĐỘng Từ (PHRASAL VERB) THÔNG DỤNG NHẤT

1.Beat one’s self up: tự trách mình (khi dùng, thay one's self bằng mysel, yourself, himself, herself...)

2.Break down: bị hư

3.Break in: đột nhập vào nhà

4.Break up with s.o: chia tay người yêu, cắt đứt quan hệ tình cảm với ai đó

Đọc tiếp

100 (Cụm động từ) Phrasal Verb thường được sử dụng nhất trong tiếng Anh

Beat one’s self up: tự trách mình (khi dùng, thay one's self bằng mysel, yourself, himself, herself...)
Break down: bị hư
Break in: đột nhập vào nhà
Break up with s.o: chia tay người yêu, cắt đứt quan hệ tình cảm với ai đó
Bring s.th up: đề cập chuyện gì đó
Bring s.o up: nuôi nấng (con cái)
Brush up on s.th: ôn lại
Call for sth: cần cái gì đó; Call for s.o : kêu người nào đó, cho gọi ai đó, yêu cầu gặp ai đó
Carry out: thực hiện (kế hoạch)
Catch up with s.o: theo kịp ai đó
Check in: làm thủ tục vào khách sạn
Check out: làm thủ tục ra khách sạn
Check sth out: tìm hiểu, khám phá cái gì đó

Đọc tiếp

NHỮNG CỤM TỪ SIÊU THÚ VỊ TRONG TIẾNG ANH

1, Be of my age: Cỡ tuổi tôi 

2, Big mouth: Nhiều chuyện

3, By the way: À này

4, Be my guest: Tự nhiên

5, Break it up: Dừng tay

6, Come on: Thôi mà gắng lên, cố lên

7, Cool it: Đừng nóng

8, Come off it: Đừng xạo

9, Cut it out: Đừng giỡn nữa, ngưng lại

Đọc tiếp

MỘT SỐ PHRASAL VERBS (Cụm Động Từ) THÔNG DỤNG

Catch sight of :bắt gặp

Lose sight of :mất hút

Make fun of :chế diễu

Lose track of :mất dấu

Take account of :lưu tâm

Take note of :để ý

Take care of :chăm sóc

Take advantage of :lợi dụng

Đọc tiếp

Một số cặp giới từ đi kèm động từ cơ bản cần ghi nhớ

• Absent oneself from (vắng mặt)
• Accuse sb of (tố cáo ai việc gì)
• Adapt oneself to (thích ứng với)
• Ask sb for sth (yêu cầu/ hỏi ai việc gì)
• Assist sb in sth (giúp ai việc gì)
• Borrow sth from sb (mượn ai cái gì)
• Bring sth to light (mang việc gì ra ánh sang)
• Compare sth with sth (so sánh cái gì với cài gì)
• Congratulate sb on sth (chúc mừng ai về chuyện gì)
• Charge sb with sth (buộc tội ai việc gì )
• Deprive sb of sth ( tước đoạt ai cái gì )
• Excuse sb for (xin lỗi ai về việc gì)
• Exchange sth for sth else ( đổi cái gì lấy cái gì khác )
• Fasten sb’s eyes on sth/ sb ( dán mắt vào ai/việc gì )
• Force sb’s way through a crowd ( chen lấn vào đám đông )
• Forget sb for sth (quên ai về việc gì)
• Impress an idea on sb ( ảnh hường đến ngưới nào về một ý tưởng )
• Impress an idea on sb ( ảnh hường đến ngưới nào về một ý tưởng )
• Impress sb with an idea (ảnh hường đến người nàovề một ý tưởng)
• Inspire sb with hope ( làm ai hứng khởi vì hy vọng)
• Inspire hope into sb ( làm ai hứng khởi vì hy vọng)
• Introduce sb to sb else ( giới thiệu ai với ai khác )
• Invite sb to dinner ( mời ai ăn tối)

Đọc tiếp

NHỮNG CỤM TỪ NỐI THƯỜNG DÙNG TRONG VĂN VIẾT

It is worth noting that : đáng chú ý là

It was not by accident that… : không phải tình cờ mà…

What is more dangerous, .. : nguy hiểm hơn là

But frankly speaking, .. : thành thật mà nói

Be affected to a greater or less degree : ít nhiều bị ảnh hưởng

According to estimation,… : theo ước tính,…

According to statistics, …. : theo thống kê,..

Đọc tiếp

15 cụm động từ hay nên học

1 - Catch sight of :bắt gặp

2 - Lose sight of :mất hút

3 - Make fun of :chế diễu

4 - Lose track of :mất dấu

5 - Take account of :lưu tâm

6 - Take note of :để ý

7- Give place to :nhường chỗ

Đọc tiếp

Một vài cụm động từ thường dùng trong tiếng anh

Fill in : điền vào

Give up :từ bỏ

Take off :cởi ra

Wash up :rữa chén

Go on :tiếp tục

Look up :tra (từ điển)

Put on :mặc, đội vào

Turn on :mở, bật (quạt, đèn...)

Turn off :tắt (quạt, đèn...)

Đọc tiếp

Một số cụm động từ trong tiếng anh CỰC HAY

1. COME UP WITH = đưa ra, phát hiện ra, khám phá
We need to come up with a solution soon.
(Chúng ta cần đưa ra giải pháp sớm.)

2. GET AWAY WITH = thoát khỏi sự trừng phạt
He robbed a bank and got away with it.
(Ông ta đã cướp nhà băng và đã thoát khỏi sự trừng phạt.)

3. GET ON TO = liên lạc với ai đó
Can you get on to the suppliers and chase up our order?
(Anh có thể liên lạc được với các nhà cung cấp và đôn đốc họ làm nhanh yêu cầu của chúng ta không?)

4 GO IN FOR = làm điều gì vì bạn thích nó
I don't really go in for playing football.
(Tôi thực sự không thích chơi bóng đá.)

Đọc tiếp

TỔNG HỢP 75 PHRASAL VERB THÔNG DỤNG NHẤT

1.Beat one’s self up: tự trách mình (khi dùng, thay one's self bằng mysel, yourself, himself, herself...)

2.Break down: bị hư

3.Break in: đột nhập vào nhà

4.Break up with s.o: chia tay người yêu, cắt đứt quan hệ tình cảm với ai đó

5.Bring s.th up: đề cập chuyện gì đó

6.Bring s.o up: nuôi nấng (con cái)

7.Brush up on st: ôn lại

8.Call for st: cần cái gì đó;


Call for sb : kêu người nào đó, cho gọi ai đó, yêu cầu gặp ai đó

Đọc tiếp

MỘT SỐ PHRASAL VERBS THÔNG DỤNG

Catch sight of :bắt gặp

Lose sight of :mất hút

Make fun of :chế diễu

Lose track of :mất dấu

Take account of :lưu tâm

Take note of :để ý

Take care of :chăm sóc

Đọc tiếp

PHRASES from FUCK Cụm Động từ Với Fuck

♣ fuck me: Dùng để thể hiện khi bạn thấy thứ gì đó gây ngạc nhiên hoặc là gây ấn tượng

♣ fuck around: làm chuyện ruồi bu kiến đậu, phí phạm thời gian, như dã tràng xe cát biển đông
e.g. Will you stop fucking around? (Mày có thôi làm cái chuyện ruồi bu kiến đậu đó hay không?)

♣ fuck sb around: làm phiền, làm tốn thời gian của ai đó, phá bĩnh họ
e.g. Don't fuck me around, Ok? (Mày đừng có phá tao nữa được không?)

♣ fuck sb over: ngược đãi, hành hạ ai
e.g. They'll just fuck you over if you let them. (Mày cứ để im vậy, chúng nó sẽ hành hà, ngược đãi mày hoài luôn đấy)

♣ fuck off! Biến mày! Cút mày!

♣ fuck sb up: phá hỏng, làm hư ai đó
e.g. Heroins fuck him up: Ma túy phá hỏng cuộc đời anh ta.

♣ fuck sth up: làm lộn xộn, rối tung lên
e.g. I'm scared of fuck things up. (Tôi sợ làm mọi thứ rối tung lên)

♣ fuck with somebody: Làm phiền ai đó, quấy rối ai đó
e.g If I were you, I wouldn't fuck with Robin. (Nếu tôi là Cô, tôi sẽ không bám theo đuôi anh Robin nữa)

Đọc tiếp

MỘT SỐ CỤM ĐỘNG TỪ THƯỜNG DÙNG

1. COME UP WITH = đưa ra, phát hiện ra, khám phá
We need to come up with a solution soon.
(Chúng ta cần đưa ra giải pháp sớm.)

2. GET AWAY WITH = thoát khỏi sự trừng phạt
He robbed a bank and got away with it.
(Ông ta đã cướp nhà băng và đã thoát khỏi sự trừng phạt.)

3. GET ON TO = liên lạc với ai đó
Can you get on to the suppliers and chase up our order?
(Anh có thể liên lạc được với các nhà cung cấp và đôn đốc họ làm nhanh yêu cầu của chúng ta không?)

4 GO IN FOR = làm điều gì vì bạn thích nó
I don't really go in for playing football.
(Tôi thực sự không thích chơi bóng đá.)

Đọc tiếp
1000 Tu vung tieng anh co ban 3000 tu vung tieng anh 600 Tu vung toeic thong dung 6000 Tu vung tieng anh thong dung Bai hoc bai hoc ngu phap Bai hoc phat am BAI TAP BÀI VIẾT HỌC VIÊN BIKIP Cac cau giao tiep dung trong nha hang Cac cau giao tiep thong dung Các câu giao tiếp thông dụng Cac cau noi hay bang tieng anh Cac thi trong tieng anh Cach dich tieng anh cach hoc giao tiep Cach hoc nghe Cach hoc ngu phap Cach hoc noi tieng anh Cach hoc phat am cach hoc tieng anh Cach hoc tieng anh danh cho tre em Cach hoc tu vung cach hoc viet tieng anh Cach lam bai thi Câu chuyện hay về Tiếng Anh Cau truc cau Cau truc cau pho bien trong tieng anh Cau truc ngu phap CHIA SẺ CÙNG SUNNY Choi ma hoc Cum dong tu Cum gioi tu Cum tu cum tu theo chu de Cum tu tieng anh thong dung Đại từ quan hệ Danh ngon cuoc song Danh ngon tieng anh Danh ngon tinh yeu Dap an mon tieng anh ky thi dai hoc Day Tre Noi Tieng Anh Doc hieu tieng anh Dong tu Giao tiep Giao tiep nang cao Giao tiep qua dien thoai Giao tiep so cap Giao tiep thuc hanh Giao tiep tieng anh Giao tiep trung cap Gioi tu Gioi tu thong dung trong tieng anh Hoc giao tiep theo chu de Hoc phat am qua video Hoc qua BBC News Hoc qua chuyen cuoi Hoc theo tu Học theo tư Học theo tự hoc tieng anh Hoc tieng anh qua bai hat Hoc tieng anh qua thanh ngu hoc tieng anh qua tho Hoc tieng anh qua truyen cuoi Hoc tieng anh qua tu Hoc Tieng Anh Tre Em Qua Video Hoc tu vung bang tho Hoc tu vung qua video Học từ vựng qua video HỎI ĐÁP ANH NGỮ Hướng dẫn Idioms idoms Luyen nghe Luyen Thi Luyen thi dai hoc tieng anh Luyen thi toeic NGHỀ NGHIỆP CỦA BẠN Ngu phap ngu phap co ban Ngu phap nang cao Ngu phap thuc hanh NHẬT KÍ PHIÊN DỊCH Nhung cau chui bang tieng anh Phan tich cau phat Phat am Phrase verbs Phương pháp học POEMS AND MUSIC SỬ DỤNG PHẦN MỀM Tai lieu tu hoc tieng anh Thanh ngu tieng anh THE PARTS OF SPEECH Thì hiện tại đơn Thì hiện tại hoàn thành Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn Thì hiện tại tiếp diễn Thì quá khứ đơn Thì quá khứ hoàn thành Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn Thì quá khứ tiếp diễn Thi tuong lai Thì tương lai đơn Thì tương lai hoàn thành Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn Thì tương lai tiếp diễn Tiến Sĩ Pimsleurs Tieng anh Tieng anh cong so Tieng anh tre em Tieng anh tre em theo chu de Tinh tu Toeic Trong am Tu dien bang hinh anh Tu loai Tu thong dung trong tieng anh Tu vung Từ vựng Tu vung bang hinh Tu vung chu de san bay Tu vung chuyen nghanh Tu vung theo chu de Tu vung thong dung Tu vung tieng anh Từ Vựng Tiếng Anh Tu vung tieng anh thong dung Tuc ngu tieng anh Video 12 thì trong tiếng anh Video cấu trúc ngữ pháp Viet tat tieng anh
Lên đầu trang
Vào giữa trang
Xuống cuối trang