- M.C : master of ceremony ( người dẫn chương trình )
- A.V : audio-visual (nghe nhìn)- C/C : carbon copy ( bản sao )- P.S : postscript ( tái bút )- e.g : exempli gratia ( ví dụ , chẳng hạn )- etc : et cetera (vân vân )- W.C : Water_closet (nhà vệ sinh )- ATM : automatic teller machine ( máy thanh toán tiền tự động)
Bài Đăng Mới Nhất
Showing posts with label Tu vung tieng anh thong dung. Show all posts
Showing posts with label Tu vung tieng anh thong dung. Show all posts
NHỮNG TỪ VIẾT TẮT THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH
HỌC 3000 TỪ TIẾNG ANH BẰNG THƠ LỤC BÁT
Hello có nghĩa xin chào
Goodbye tạm biệt, thì thào Wishper
Lie nằm, Sleep ngủ, Dream mơ
Thấy cô gái đẹp See girl beautiful
I want tôi muốn, kiss hôn
Lip môi, Eyes mắt ... sướng rồi ... oh yeah!
Long dài, short ngắn, tall cao
Here đây, there đó, which nào, where đâu
Sentence có nghĩa là câu
Lesson bài học, rainbow cầu vồng
Husband là đức ông chồng
Daddy cha bố, please don"t xin đừng
Darling tiếng gọi em cưng
Merry vui thích, cái sừng là horn
Rách rồi xài đỡ chữ torn
To sing là hát, a song một bài
Nói sai sự thật to lie
Subscribe to:
Posts (Atom)






