Tailieutuhoctienganh.com Tài liệu tốt nhất để bạn có thể tự học tiếng anh một cách nhanh nhất, tiết kiệm nhất và hiệu quả nhất

RSS

Bài Đăng Mới Nhất

Showing posts with label Cau truc cau. Show all posts
Showing posts with label Cau truc cau. Show all posts

TRẬT TỰ CỦA TÍNH TỪ TRONG TIẾNG ANH

Opinion > Size > Quality > Age > Shape > Color > Participle Forms > Origin > Material > Type > Purpose
1. Opinion (nhận xét): beautiful, ugly, delicious,...
2. Size (kích thước): big, small, huge,...
3. Quality (chất lượng): good, bad, comfortable,...
4. Age (tuổi tác, thời gian): old, new, yong, middle-aged,...
5. Shape (hình dạng): rectangular, square, round,...
6. Color (màu sắc)
7. Participle Forms (thì hoàn thành): improved, eaten,...
8. Origin (xuất xứ): Chinese, Japanese,...

Đọc tiếp

Những cấu trúc bị động đặc biệt thường xuất hiện trong kỳ thi TOEIC

1. Những cấu trúc bị động không được sử dụng với giới từ “by”

Be disappointed
Be surprised + At
Be frightened

Đọc tiếp

Các cách diễn tả mục đích trong tiếng Anh

1.Hỏi về mục đích

- why..............? tại sao.........?
Ex: Why do you want to learn English?

- what ...........for? để làm gì..........?
Ex : what did you buy it for?

Đọc tiếp

75 cấu trúc và cụm từ thông dụng trong Tiếng Anh phổ thông

Bài hơi dài nhưng cơ bản các bạn Share về để học dần nhé!

1. S + V+ too + adj/adv + (for someone) + to do something (quá....để cho ai làm gì...), e.g.1 This structure is too easy for you to remember. E.g.2: He ran too fast for me to follow.
2. S + V + so + adj/ adv + that +S + V (quá... đến nỗi mà...), e.g.1: This box is so heavy that I cannot take it. E.g2: He speaks so soft that we can’t hear anything.

Đọc tiếp

NHỮNG CẤU TRÚC TIẾNG ANH CĂN BẢN

1. It is + tính từ + ( for smb ) + to do smt
VD: It is difficult for old people to learn English.
( Người có tuổi học tiếng Anh thì khó )

2. To be interested in + N / V_ing ( Thích cái gì / làm cái gì )
VD: We are interested in reading books on history.
( Chúng tôi thích đọc sách về lịch sử )

Đọc tiếp

Cấu trúc về TOBE thông dụng

To be badly off: Nghèo xơ xác
To be as bright as a button: Rất thông minh, nhanh trí khôn
To be at a loss for money: Hụt tiền, túng tiền
To be athirst for sth: Khát khao cái gì
To be a bad fit: Không vừa
To be abashed: Bối rối, hoảng hốt
To be called away: Bị gọi ra ngoài
To be dainty: Khó tính
To be eager in the pursuit of science: Tha thiết theo đuổi con đ­ờng khoa học
To be faced with a difficulty: Đ­ương đầu với khó khăn
To be game: Có nghị lực, gan dạ
To be hard pressed: Bị đuổi gấp
To be in (secret) communication with the enemy: T­ư thông với quân địch
To be incapacitated from voting: Không có t­ư cách bầu cử
To be jealous of one's rights: Quyết tâm bảo vệ quyền lợi của mình
To be kept in quarantine for six months: Bị cách ly trong vòng sáu tháng
To be lacking in personality: Thiếu cá tính, thiếu bản lĩnh
To be mad (at) missing the train: Bực bội vì trễ xe lửa
To be near of kin: Bà con gần
To be of a cheerful disposition: Có tính vui vẻ
To be off (with) one's bargain: Thất ­ước trong việc mua bán
To be on a bed of thorns: ở trong tình thế khó khăn
To be one's own enemy: Tự hại mình
To be paid a good screw: Đ­ợc trả l­ương hậu hỉ
To be qualified for a post: Có đủ t­ư cách để nhận một chức vụ
To be raised to the bench: Đ­ợc cất lên chức thẩm phán
To be sb's dependence: Là chỗ n­ơng tựa của ai
To be taken aback: Ngạc nhiên
To be unable to make head or tail of: Không thể hiểu
To be vain of: Tự đắc về
To be wary of sth: Coi chừng, đề phòng việc gì

Đọc tiếp

57 CẤU TRÚC CÂU PHỔ BIẾN TRONG TIẾNG ANH MÀ CÁC BẠN NÊN BIẾT

1. S + V + too + adj/adv + (for someone) + to do something: (quá....để cho ai làm gì...)e.g. This structure is too easy for you to remember.e.g. He ran too fast for me to follow.

2. S + V + so + adj/ adv + that + S + V: (quá... đến nỗi mà...)e.g. This box is so heavy that I cannot take it.e.g. He speaks so soft that we can’t hear anything.

3. It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S + V: (quá... đến nỗi mà...)e.g. It is such a heavy box that I cannot take it.e.g. It is such interesting books that I cannot ignore them at all.

4. S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something : (Đủ... cho ai đó làm gì...)e.g. She is old enough to get married.e.g. They are intelligent enough for me to teach them English.

5. Have/ get + something + done (past participle): (nhờ ai hoặc thuê ai làm gì...)e.g. I had my hair cut yesterday.e.g. I’d like to have my shoes repaired.

Đọc tiếp

TRẬT TỰ CỦA CÁC TÍNH TỪ TRƯỚC DANH TỪ

Khi có hai hoặc nhiều tính từ đứng trước danh từ thì trật tự thường (nhưng không phải luôn luôn) được sắp xếp theo thứ tự sau:

1. DETERMINERS (những hạn định): a, the, this, my, those, some,...

2. CARDINAL ADJECTIVES : one, four, ten,...

3. OPINION (how good?): lovely, nice, wonderful, great, awful, terrible,...

4. SIZE (how big?): big, small, long, large, short, tall, fat,...

5. QUALITY: quiet, boring, shiny, important, famous, angry, wet, sunny, fast, difficult, warm, wise, morden,...

6. AGE (how old?): new, old, young, elderly,...

7. SHAPE: round, oval, triangular,...

8. COLOR: red, blue, yellow, green, white,...

9. ORIGIN (where from?): Japanese, American, Chinese,...

10 MATERIAL (made of?): stone, plastic, steel, paper, leather,...

11. TYPE (what kind?): an ELECTRIC kettle, POLITICAL matters,...

12. PURPOSE (what for?): a BREAD knife, WALKING sticks, RIDING boots,...

13. PARTICIPIAL NOUN: writing-table,...

Đọc tiếp

Tổng hợp cấu trúc về TO DO

To do (say) the correct thing: Làm (nói) đúng lúc, làm (nói) điều phải
To do (sb's) job; to do the job for (sb): Làm hại ai
To do (work) miracles: (Thtục)Tạo kết quả kỳ diệu
To do a baby up again: Bọc tã lại cho một đứa bé
To do a course in manicure: Học một lớp cắt, sửa móng tay
To do a dirty work for him: Làm giúp ai việc gì nặng nhọc
To do a disappearing act: Chuồn, biến mất khi cần đến
To do a good deed every day: Mỗi ngày làm một việc thiện
To do a guy: Trốn, tẩu thoát
To do a meal: Làm cơm
To do a person an injustice: Đối xử với ai một cách bất công

Đọc tiếp

MỘT SỐ CẤU TRÚC PHỔ BIẾN NHẤT TRONG TIẾNG ANH

Đây toàn là những cấu trúc rất rất phổ biến mà ai ai cũng nên nhớ nằm lòng, vì chúng được sử dụng cực kì thường xuyên trong văn nói, văn viết đấy!

1. To borrow something from someone : Mượn cái gì của ai
VD: She borrowed this book from the liblary.
( Cô ấy đã mượn cuốn sách này ở thư viện )

2. To lend someone something : Cho ai mượn cái gì
VD: Can you lend me some money?
( Bạn có thể cho tôi vay ít tiền không? )

3. To make someone do something (Bắt ai làm gì)
VD: The teacher made us do a lot of homework.
( Giáo viên bắt chúng tôi làm rất nhiều bài tập ở nhà )

Đọc tiếp

CẤU TRÚC VIẾT LẠI CÂU.. ( REPOSST )

1. S + be + adj + N = S + V + adv

2. S + V + adv = S + V + with + N

3. S + remember + to do Sth = S + don’t forget + to do Sth

4. S + be + adj = What + a + adj + N!

5. S + V + adv = How + adj + S + be

6. S + V + adv = How + adv + S + V!

7. S + be + ing-adj = S + be +ed-adj

Đọc tiếp

NHỮNG CẤU TRÚC RẤT THÔNG DỤNG

- can't stand/ help/ bear/ resist + V-ing (không nhịn được làm gì...)

- to be keen on/ to be fond of + Noun/V-ing (thích làm gì đó...)

- to be interested in + Noun/V-ing (quan tâm đến...)

- to waste + time/ money + V-ing (tốn tiền hoặc tg làm gì)

to spend + amount of time/ money + V-ing (dành bao nhiêu thời gian làm gì...)

to spend + amount of time/ money + on + something (dành thời gian vào việc gì...)


- to be amazed at = to be surprised at + Noun/V-ing (ngạc nhiên về....)

- to be angry at + Noun/V-ing (tức giận về)

- to be good at/ bad at + Noun/ V-ing (giỏi về.../ kém về...)

- by chance = by accident (adv) (tình cờ)

- to be/get tired of + Noun/V-ing (mệt mỏi về...)

ad POST từ từ ko là các bạn ko nhớ hết nổi

Đọc tiếp

20 CÂU THƯỜNG GẶP VỚI " TO BE "

1. Be careful ! 
Hãy cẩn trọng !

2. Be good ! 
Hãy ngoan đấy !- Cha mẹ dặn con.

3. Be happy ! 
Hãy vui lên !

4. Be kind !
Hãy tỏ ra tử tế!

5. Be on your toes !
Hãy thận trọng!

Đọc tiếp

Cấu trúc cần biết để làm bài tập viết lại câu.

1. to look at(v)= to have a look at (n): (nhìn vào)

2. to think about = to give thought to : nghĩ về

3. to be determimed to= to have a determination to : dự định

4. to know (about) = to have knowledge of: biết

5. to tend to = to have a tendency to : có khuynh hướng:

6. to intend to +inf = to have intention of + V_ing : dự định

7. to desire to = have a desire to : Ao ước

Đọc tiếp

NHỮNG CẤU TRÚC CÂU PHỔ BIẾN NHẤT TRONG TIẾNG ANH

1. enough + danh từ + ( to do smt ) : Đủ cái gì để làm cái gì.
VD: I don’t have enough time to study.
( Tôi không có đủ thời gian để học )

2. Tính từ + enough + ( to do smt ): đủ làm sao để làm cái gì đó
VD: I’m not rich enough to buy a car.
( Tôi không đủ giàu để mua ôtô )

NOTE: "enough" thì đứng trước danh từ, sau tính từ, còn phần sau thì giống nhau.

3. too + tính từ + to do smt : Quá làm sao để làm cái gì (thường mang ý nghĩa hơi tiêu cực)
VD: I’m too young to get married.
( Tôi còn quá trẻ để kết hôn )

Đọc tiếp

Cấu trúc cần biết để làm bài tập viết lại câu.

1. to look at(v)= to have a look at (n): (nhìn vào)

2. to think about = to give thought to : nghĩ về

3. to be determimed to= to have a determination to : dự định

4. to know (about) = to have knowledge of: biết

5. to tend to = to have a tendency to : có khuynh hướng:

6. to intend to +inf = to have intention of + V_ing : dự định

7. to desire to = have a desire to : Ao ước

8. to wish = to have a wish / to express a wish : ao ước

Đọc tiếp

NHỮNG CẤU TRÚC CÂU PHỔ BIẾN NHẤT TRONG TIẾNG ANH

1. To borrow something from someone : Mượn cái gì của ai
VD: She borrowed this book from the liblary.
( Cô ấy đã mượn cuốn sách này ở thư viện )

2. To lend someone something : Cho ai mượn cái gì
VD: Can you lend me some money?
( Bạn có thể cho tôi vay ít tiền không? )

3. To make someone do something (Bắt ai làm gì)
VD: The teacher made us do a lot of homework.
( Giáo viên bắt chúng tôi làm rất nhiều bài tập ở nhà )

4. S + be + so + tính từ + that + S + động từ : Đến mức mà
VD: 1. The exercise is so difficult that no one can do it.
( Bài tập khó đến mức không ai làm được )
     2. He spoke so quickly that I couldn’t understand him.
( Anh ta nói nhanh đến mức mà tôi không thể hiểu được anh ta )

Đọc tiếp

NHỮNG CẤU TRÚC TIẾNG ANH CĂN BẢN

1. It is + tính từ + ( for smb ) + to do smt
VD: It is difficult for old people to learn English.
( Người có tuổi học tiếng Anh thì khó )

2. To be interested in + N / V_ing ( Thích cái gì / làm cái gì )
VD: We are interested in reading books on history.
( Chúng tôi thích đọc sách về lịch sử )

3. To be bored with ( Chán làm cái gì )
VD: We are bored with doing the same things everyday.
( Chúng tôi chán ngày nào cũng làm những công việc lặp đi lặp lại )

4. It’s the first time smb have ( has ) + PII smt ( Đây là lần đầu tiên ai làm cái gì )
VD: It’s the first time we have visited this place.
( Đây là lần đầu tiên chúng tôi tới thăm nơi này )

Đọc tiếp

Tổng hợp cấu trúc về TO DO...

To do (say) the correct thing: Làm (nói) đúng lúc, làm (nói) điều phải
To do (sb's) job; to do the job for (sb): Làm hại ai
To do (work) miracles: (Thtục)Tạo kết quả kỳ diệu
To do a baby up again: Bọc tã lại cho một đứa bé
To do a course in manicure: Học một lớp cắt, sửa móng tay
To do a dirty work for him: Làm giúp ai việc gì nặng nhọc
To do a disappearing act: Chuồn, biến mất khi cần đến
To do a good deed every day: Mỗi ngày làm một việc thiện
To do a guy: Trốn, tẩu thoát
To do a meal: Làm cơm
To do a person an injustice: Đối xử với ai một cách bất công
To do a roaring trade: Buôn bán phát đạt
To do a scoot: Trốn, chuồn, đánh bài tẩu mã
To do a silly thing: Làm bậy
To do a strip: Thoát y
To do again: Làm lại

Đọc tiếp

7 loại mẫu câu đơn giản trong tiếng anh

1. Subject + Verb (Verb - nội động từ).
Ex: My friend is waiting.

2. Subject + Verb + Object (Verb - ngoại động từ)
Ex: The company sells mobile phones.

3. Subject + Verb + Complement (*)
Ex: 
- This color is nice (Complement - Adj)
- The old cinema became a nightclub (Complement - Noun)

(*) A complement usually gives information about the Subject of the sentence. It can be an adjective phrase (e.g. nice) or a noun phrase (e.g. a nightclub).

4. Subject + Verb + Adverbial (*).
Ex:
- The concert is tomorrow.
- The photos lay on the table.
- The Olympics are every four years.

Đọc tiếp
1000 Tu vung tieng anh co ban 3000 tu vung tieng anh 600 Tu vung toeic thong dung 6000 Tu vung tieng anh thong dung Bai hoc bai hoc ngu phap Bai hoc phat am BAI TAP BÀI VIẾT HỌC VIÊN BIKIP Cac cau giao tiep dung trong nha hang Cac cau giao tiep thong dung Các câu giao tiếp thông dụng Cac cau noi hay bang tieng anh Cac thi trong tieng anh Cach dich tieng anh cach hoc giao tiep Cach hoc nghe Cach hoc ngu phap Cach hoc noi tieng anh Cach hoc phat am cach hoc tieng anh Cach hoc tieng anh danh cho tre em Cach hoc tu vung cach hoc viet tieng anh Cach lam bai thi Câu chuyện hay về Tiếng Anh Cau truc cau Cau truc cau pho bien trong tieng anh Cau truc ngu phap CHIA SẺ CÙNG SUNNY Choi ma hoc Cum dong tu Cum gioi tu Cum tu cum tu theo chu de Cum tu tieng anh thong dung Đại từ quan hệ Danh ngon cuoc song Danh ngon tieng anh Danh ngon tinh yeu Dap an mon tieng anh ky thi dai hoc Day Tre Noi Tieng Anh Doc hieu tieng anh Dong tu Giao tiep Giao tiep nang cao Giao tiep qua dien thoai Giao tiep so cap Giao tiep thuc hanh Giao tiep tieng anh Giao tiep trung cap Gioi tu Gioi tu thong dung trong tieng anh Hoc giao tiep theo chu de Hoc phat am qua video Hoc qua BBC News Hoc qua chuyen cuoi Hoc theo tu Học theo tư Học theo tự hoc tieng anh Hoc tieng anh qua bai hat Hoc tieng anh qua thanh ngu hoc tieng anh qua tho Hoc tieng anh qua truyen cuoi Hoc tieng anh qua tu Hoc Tieng Anh Tre Em Qua Video Hoc tu vung bang tho Hoc tu vung qua video Học từ vựng qua video HỎI ĐÁP ANH NGỮ Hướng dẫn Idioms idoms Luyen nghe Luyen Thi Luyen thi dai hoc tieng anh Luyen thi toeic NGHỀ NGHIỆP CỦA BẠN Ngu phap ngu phap co ban Ngu phap nang cao Ngu phap thuc hanh NHẬT KÍ PHIÊN DỊCH Nhung cau chui bang tieng anh Phan tich cau phat Phat am Phrase verbs Phương pháp học POEMS AND MUSIC SỬ DỤNG PHẦN MỀM Tai lieu tu hoc tieng anh Thanh ngu tieng anh THE PARTS OF SPEECH Thì hiện tại đơn Thì hiện tại hoàn thành Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn Thì hiện tại tiếp diễn Thì quá khứ đơn Thì quá khứ hoàn thành Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn Thì quá khứ tiếp diễn Thi tuong lai Thì tương lai đơn Thì tương lai hoàn thành Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn Thì tương lai tiếp diễn Tiến Sĩ Pimsleurs Tieng anh Tieng anh cong so Tieng anh tre em Tieng anh tre em theo chu de Tinh tu Toeic Trong am Tu dien bang hinh anh Tu loai Tu thong dung trong tieng anh Tu vung Từ vựng Tu vung bang hinh Tu vung chu de san bay Tu vung chuyen nghanh Tu vung theo chu de Tu vung thong dung Tu vung tieng anh Từ Vựng Tiếng Anh Tu vung tieng anh thong dung Tuc ngu tieng anh Video 12 thì trong tiếng anh Video cấu trúc ngữ pháp Viet tat tieng anh
Lên đầu trang
Vào giữa trang
Xuống cuối trang