Cả nhà share về tường nhà mình để có dịp còn lôi ra dùng nữa chứ! Ad cũng tập hợp những câu tâm đắc chúc mừng sinh nhật lại cho cả nhà rồi đó.
1. Let my deep blessing always. Surround magnificent travel of your life. I hope in years to come you will have a good health and plain sailing.
Hãy để những lời chúc sâu lắng của tôi luôn ở bên cạnh cuộc sống tuyệt vời của bạn. Tôi hy vọng trong năm tới bạn luôn khỏe mạnh và thuận buồm xuôi gió trong công việc.
Bài Đăng Mới Nhất
15 LỜI CHÚC SINH NHẬT BẰNG TIẾNG ANH HAY VÀ Ý NGHĨA
CÁC KHẨU LỆNH THỂ THAO Bằng tiếng Anh
- Fall in! --- Tập hợp!
- Attention! --- Nghiêm!
- At case! --- Nghỉ!
- Dismiss! --- Giải tán!
- Eyes front! (Ready front!) --- Nhìn đằng trước, thẳng!
- About face! (About turn!) --- Đằng sau quay!
- Right face! (Right turn!) --- Bên phải quay!
- Left face! (Left turn!) --- Bên trái quay!
- Quick time, march! --- Bước đều, bước!
- By twos, number! --- Đếm 1, 2 đếm!
- Ready! Set! Go! --- Vào vị trí! Sẵn sàng! Chạy!
Mẫu câu tiếng anh theo chủ đề (APOLOGIZE - XIN LỖI)
★ Terribly sorry - Thành thật xin lỗi
★ I have to say sorry you - Tôi phải xin lỗi anh
★ Sorry for being late - Xin lỗi tôi đến trễ
★ I forget it by mistake - Tôi sơ ý quên mất
★ I was careless - Tôi đã thiếu cẩn thận
★ I was wrong - Tôi đã sai
★ I don’t mean to - Tôi không cố ý
★ I feel that I should be responsible for that matter - Tôi cảm thấy có lỗi về việc đó
★ How should I apologize you? - Tôi phải xin lỗi anh như thế nào đây
★ I don’t mean to make you displeased - Tôi không cố ý làm anh phật lòng
★ I have no choice - Tôi không có sự lựa chọn
★ Sorry to bother you - Xin lỗi đã làm phiền bạn
Bạn còn câu nào nữa không? Giúp ad bổ sung nhé!
50 CÁCH NÓI "VERY GOOD" TRONG TIẾNG ANH
Bình thường khi muốn nói "rất tốt", chúng ta chỉ nghĩ đến "very good". Nhưng thực tế người Anh có tới tận 50 cách nói "Very good" nhé!!!
1. You're on the right track now
2. You've got it made
3. Super!
4. That's right!
5. That's good!
IDOMS VỀ MỐI QUAN HỆ (SOME IDIOMS ABOUT RELATIONSHIPS)
2. ask someone out : hẹn hò, mời ai đó đi chơi, hẹn hò
3. lead someone on : làm người ta hiểu lầm rằng họ cũng thích mình nhưng ko phải vậy.
4. hit it off with someone : có cảm giác kết nhau ngay từ lúc gặp đầu
Các cụm từ hay về hoạt động cơ thể người bằng tiếng anh
Những câu nói Khích lệ ai cố gắng bằng tiếng anh
Have a go at it!
-- Hãy cố gắng làm điều đó!
Take a shot at it!
-- Hãy cố gắng một lần vì nó!
It's easy, just have a try!
-- Điều đó dễ mà, chỉ cần bạn cố gắng thôi!
It won't hurt you to have a try.
-- Hãy thử một lần, không sao đó.
Try your luck!
-- Hãy thử vận may của bạn xem sao!
See what you can do.
-- Hãy xem bạn có thể làm được điều gì nào.
No pain, no gain.
-- Thất bại là mẹ thành công.
27 THÀNH NGỮ TIẾNG ANH THÔNG DỤNG
2. Seeing is believing: Tai nghe không bằng mắt thấy.
3. Easier said than done: Nói dễ, làm khó.4. One swallow does not make a summer: Một con én không làm nên mùa xuân.
Những câu chúc ngủ ngon bằng tiếng anh cực hay nè!!!!
HỎI VÀ TRẢ LỜI PHỎNG VẤN XIN VIỆC BẰNG TIẾNG ANH
1. "Tell me a little about yourself."
Hãy cho tôi biết một chút về bản thân bạn."
Trả lời:
"I attended MIT where I majored in Electrical Engineering. My hobbies include basketball, reading novels, and hiking."
"Tôi học tại MIT, nơi tôi theo học chuyên ngành Kỹ sư điện. Sở thích của tôi gồm bóng rổ, đọc tiểu thuyết, và đi bộ đường dài."
"I grew up in Korea and studied accounting. I worked at an accounting firm for two years and I enjoy bicycling and jogging."
"Tôi lớn lên ở Hàn Quốc và học ngành kế toán. Tôi đã làm việc tại một công ty kế toán trong hai năm và tôi thích đi xe đạp và chạy bộ."
"I'm an easy going person that works well with everyone. I enjoy being around different types of people and I like to always challenge myself to improve at everything I do."
"Tôi là người dễ hợp tác làm việc tốt với tất cả mọi người. Tôi thích giao thiệp với nhiều loại người khác nhau và tôi luôn luôn thử thách bản thân mình để cải thiện mọi việc tôi làm."
Một số câu thông dụng tại nhà hàng
Could I see the menu, please?: Cho tôi xem thực đơn được không?
Can I get you any drinks?: Quý khách có muốn uống gì không ạ?
Are you ready to order?: Quý khách đã muốn gọi món chưa?
Do you have any specials?: Nhà hàng có món đặc biệt không?
What’s the soup of the day?: Món súp của hôm nay là súp gì?
What do you recommend?: Anh/chị gợi ý món nào?
What’s this dish?: Món này là món gì?
I’m on a diet: Tôi đang ăn kiêng
I’m allergic to …: Tôi bị dị ứng với …
I’m severely allergic to …: Tôi bị dị ứng nặng với …
I’m a vegetarian: Tôi ăn chay
I’ll have the …: Tôi chọn món …
I don’t eat …: Tôi không ăn…
I’m sorry, we’re out of that: Xin lỗi, nhà hàng chúng tôi hết món đó rồi
For my starter I’ll have the soup, and for my main course the steak: Súp cho món khai vị, và bít tết cho món chính
How would you like your steak?: Quý khách muốn món bít tết thế nào?
Rare: Tái
Medium rare: Chín tái
Medium: Chín vừa
Well done: Chín kỹ
Is that all?: Còn gì không ạ?
Nothing else, thank you: Thế thôi, cảm ơn
How long will it take?: Sẽ mất bao lâu?
It’ll take about… minutes: Khoảng … phút
Enjoy your meal!: Chúc quý khách ăn ngon miệng!
Would you like to taste the wine?: Quý khách có muốn thử rượu không ạ?
A jug of tap water: Một bình nước máy
Another bottle of wine: Một chai rược khác
Some more bread: Thêm ít bánh mì nữa
Still or sparkling: Nước có ga hay không có ga?
Would you like any coffee or dessert?: Quý khách có muốn gọi cà phê hay đồ tráng miệng không?
The bill, please : Cho xin hóa đơn
Could we have the bill, please? : Mang cho chúng tôi hóa đơn được không
Can I pay by card?: Tôi có thể trả bằng thẻ không?
Do you take credit card?: Nhà hàng có nhận thanh toán bằng thẻ tín dụng không?
Is service included?: Đã bao gồm phí dịch vụ chưa?
Can we pay separately?: Chúng tôi trả tiền riêng được không?
I’ll get this: Để tôi trả
Let’s split it = Let’s share the bill: Chúng ta chia nhau trả đi
Những câu hỏi tiếng anh để bắt đầu một cuộc đối thoại
1.“What is your name?” (Tên bạn là gì?)
Khi có được câu trả lời về tên tuổi của người đang nói chuyện với bạn bạn có thể hỏi thêm những chi tiết nhỏ như:
- That’s an interesting name. Is it Chinese / French / Indian, etc.?
(Tên của bạn thật thú vị. Đây là tên theo tiếng Trung/ Pháp/ Ấn Độ….vậy?)
- Who gives you that name? Your father or mother, so on?
(Ai đặt tên cho bạn vậy? Bố bạn hay là mẹ?)
- Does this name have any special meaning?
(Tên này còn có ý nghĩa đặc biệt nào không?)
Tiếng Anh thương mại - Giới thiệu về bản thân
1. Rất vui được gặp ông
Glad to meet you
2. Tôi có thể giới thiệu về bản thân mình được chứ
May I introduce myself
3. Tôi là Lilin, tôi đến từ Trung Quốc
My name is Lilin, I’m from China.
4. Claire đang nói
This is Claire speaking
5. Tôi là nhân viên bán hàng của công ty.
I’m the sales reps of the company.
Học cách nhận xét bằng tiếng Anh
Danh sách những từ và cụm từ thường dùng khi phát biểu ý kiến hoặc nhận xét: . Stating your Opinion (Đưa ra ý kiến)
· It seems to me that ... (Với tôi, dường như là,,)
· In my opinion, ... (Theo ý kiến tôi thì…)
· I am of the opinion that .../ I take the view that ..(ý kiến của tôi là/ Tôi nhìn nhận vấn đề này là).
· My personal view is that ... (Quan điểm của riêng tôi là…).
· In my experience ... (Theo kinh nghiệm của tôi thì…).
· As far as I understand / can see ... (Theo như tôi hiểu thì…).
· As I see it, .../ From my point of view ... (Theo tôi/ theo quan điểm của tôi). (From fb. com/tienganhthatde)
· As far as I know ... / From what I know ...(Theo tôi biết thì…/ Từ nhừng gì tôi biết thì…).
· I might be wrong but ... (Có thể tôi sai nhưng…).
· If I am not mistaken ... (Nếu tôi không nhầm thì…).
· I believe one can (safely) say ... (Tôi tin rằng…).
Cách dùng lời xin lỗi trong tiếng Anh
Trong tiếng Anh, chúng ta xin lỗi không chỉ khi chúng ta làm sai một điều gì đó mà cũng khi chúng ta muốn làm gián đoạn ai đó, biểu lộ cảm xúc khi một việc buồn đã xảy ra với ai đó hoặc yêu cầu ai đó lập lại điều gì.
Nói xin lỗi – về một việc làm sai:
Thân mật
- I’m sorry I’m late.
- I’m so sorry I forgot your birthday.
Trang trọng
- I beg your pardon madam, I didn’t see you were waiting to be served.
Tôi xin lỗi bà, tôi đã không nhìn thấy bà đang chờ được phục vụ.
- I’m awfully sorry but those tickets are sold out now.
Tôi thành thật xin lỗi nhưng những vé đó đã được bán hết rồi.
Những câu nói tiếng anh có ý nghĩa nhất
1. I love you not because of who you are, but because of who I am when I am with you.
-Tôi yêu bạn không phải vì bạn là ai, mà là vì tôi sẽ là người thế nào khi ở bên bạn.
2. No man or woman is worth your tears, and the one who is, won't make you cry.
- Không có ai xứng đáng với những giọt nước mắt của bạn, người xứng đáng với chúng thì chắc chắn không để bạn phải khóc.
3. Just because someone doesn't love you the way you want them to,
doesn't mean they don't love you with all they have.
- Nếu một ai đó không yêu bạn được như bạn mong muốn, điều đó không có nghĩa là người đó không yêu bạn bằng cả trái tim và cuộc sống của họ.
Các thành ngữ tiếng Anh hay sử dụng trong giao tiếp
Trèo cao té nặng
The greater you climb, the greater you fall.
Dục tốc bất đạt
Haste makes waste.
Tham thì thâm
grasp all, lose all.
có mới, nới cũ
New one in, old one out.
Còn nước, còn tát.
While ther's life, there's hope.
Thùng rổng thì kêu to.
The empty vessel makes greatest sound.
10 Cách Nói Động Viên Người Khác
1. Keep up the good work! -- Cứ làm tốt như vậy nhé!
Sử dụng khi người đó đang làm tốt việc gì đó và bạn muốn họ tiếp tục.
2. That was a nice try / good effort. -- Dù sao bạn cũng cố hết sức rồi.
Sử dụng khi người ta không làm được gì đó, và bạn muốn họ cảm thấy tốt hơn.
3. That’s a real improvement / You’ve really improved. -- Đó là một sự cải thiện rõ rệt / Bạn thực sự tiến bộ đó.
Sử dụng khi người đó đang làm một việc gì đó tốt hơn lần trước.
4. You’re on the right track. -- Bạn đi đúng hướng rồi đó.
Sử dụng khi người đó đang làm đúng, nhưng vẫn chưa thực làm được, chưa thành công.
10 Cách Nói Động Viên Người Khác
1. Keep up the good work! -- Cứ làm tốt như vậy nhé!
Sử dụng khi người đó đang làm tốt việc gì đó và bạn muốn họ tiếp tục.
2. That was a nice try / good effort. -- Dù sao bạn cũng cố hết sức rồi.
Sử dụng khi người ta không làm được gì đó, và bạn muốn họ cảm thấy tốt hơn.
3. That’s a real improvement / You’ve really improved. -- Đó là một sự cải thiện rõ rệt / Bạn thực sự tiến bộ đó.
Sử dụng khi người đó đang làm một việc gì đó tốt hơn lần trước.
4. You’re on the right track. -- Bạn đi đúng hướng rồi đó.
Sử dụng khi người đó đang làm đúng, nhưng vẫn chưa thực làm được, chưa thành công.
Những câu chửi hay bằng tiếng anh
You’re nothing to me. 你对我什么都不是 Đối với tao, mày không là gì cả
What do you want? 你想怎么样? Mày muốn gì ?
You’ve gone too far! 你太过分了! Mày thật quá quắt/ đáng !
Get away from me! 离我远一点儿! Hãy tránh xa tao ra !
I can’t take you any more! 我再也受不了你啦 ! Tao chịu hết nỗi mày rồi
You asked for it. 你自找的 . Do tự mày chuốc lấy
Shut up! 闭嘴! Câm miệng
Get lost.滚开! Cút đi
You’re crazy! 你疯了! Mày điên rồi !






