- A drop of rain: 1 hạt mưa
- A gust of wind: 1 trận gió
- A cloud of smoke: 1 làn khói
- A blade of grass: 1 nhánh cỏ
- A spell of hot weather: 1 đợt nóng
- A rumble of thunder: 1 tràng sấm
- A flash of lightning: 1 tia chớp
- A grain of sand: 1 hạt cát
- A stroke of luck: 1 vận may
- A piece of furniture: 1 món đồ gỗ (bàn, ghế)
- An article/ item of clothing: 1 món đồ (áo quần)
- A piece of music: 1 đoạn nhạc
- A loaf of bread: 1 ổ bánh mì
- A bar of chocolate: 1 thanh sô-cô-la
- A bar of soap: 1 bánh xà phòng
- A tube of toothpaste: 1 ống kem đánh răng
- A can of Coke: 1 lon cô-ca
- A jar of jam: 1 lọ mứt
- A carton of milk: 1 hộp sữa (hộp giấy)
- A bottle of water: 1 chai nước
Bài Đăng Mới Nhất
WORDS THAT GO WITH UNCOUNTABLE NOUNS
Hoc theo tu,Hoc tieng anh qua tu,Tu vung,Tu vung theo chu de
2013-08-08T18:52:00-07:00
2013-08-08T18:52:00-07:00
Loading...


Các bài viết mới cùng chủ đề
- TỪ THANK (CẢM ƠN) VÀ CÁCH SỬ DỤNG - 05-Jun-2014
- 70 PHRASAL VERB THÔNG DỤNG NHẤT TRONG TIẾNG ANH - 20-May-2014
- Các loại bánh mì bằng tiếng anh - 26-Jun-2015
- Phân Biệt START vs. BEGIN - 01-Nov-2014
- CÁC CỤM TỪ HAY GẶP VỚI "IN" TRONG TIẾNG ANH - 10-Aug-2014
- CÁCH PHÂN BIỆT TRẠNG TỪ - 01-Nov-2014
Các bài viết cũ cùng chủ đề
- CÁCH SỬ DỤNG MỘT SỐ ĐỘNG TỪ THEO SAU LÀ V-ING hay V -TO - 28-Jul-2013
- 101 TÍNH TỪ MÔ TẢ VỀ NGƯỜI BẰNG TIẾNG ANH - 27-Jul-2013
- Opposite meanings -- Những nghĩa trái ngược nhau - 03-Aug-2013
- Từ điển động từ đi với giới từ OF, TO, FOR - 08-Aug-2013
- TÊN TIẾNG ANH CỦA CÁC BỘ, CƠ QUAN NGANG BỘ - 06-Aug-2013
Subscribe to:
Post Comments (Atom)
0 comments:
Post a Comment