cry /krai/ khóc
play /plei/ chơi
hug /hʌg/ ôm
bath /bɑ:θ/ tắm
climb /klaim/ leo trèo
feed /fi:d/ cho ăn
laugh /lɑ:f/ cười vui
listen /'lisn/ nghe
swing /swiɳ/ đánh đu
give /giv/ cho, tặng
drink /driɳk/ uống
drive /draiv/ lái xe
eat /i:t/ ăn
jump /ʤʌmp/ nhảy
exercise /'eksəsaiz/ tập luyện, rèn luyện
Bài Đăng Mới Nhất
Some Vocabulary
Hoc theo tu,Tu vung
2013-05-10T03:30:00-07:00
2013-05-10T03:30:00-07:00
Loading...


Các bài viết mới cùng chủ đề
- CÁCH PHÂN BIỆT TRẠNG TỪ - 01-Nov-2014
- Phân Biệt START vs. BEGIN - 01-Nov-2014
- TIỀN TỐ, HẬU TỐ TRONG TIẾNG ANH - 10-Aug-2014
- PHÂN BIỆT STILL, YET và ALREADY - 10-Aug-2014
- Các loại bánh mì bằng tiếng anh - 26-Jun-2015
- Phân biệt FINISH vs. END - 01-Nov-2014
Các bài viết cũ cùng chủ đề
- Phân biệt BECAUSE, AS, SINCE và FOR - 30-Mar-2013
- PHẦN 1: Cách dùng của Just và only cùng làm adverb (trạng từ) - 30-Mar-2013
- PHẦN 2: Cách dùng Just và only còn làm adjective (tính từ) - 30-Mar-2013
- The Ten Best Vocabulary Learning Tips - 13-Apr-2013
- Cụm từ với To be - 30-Mar-2013
- Tại sao nàng Bạch tuyết lại là Snow White chứ không phải White Snow ? - 30-Mar-2013
Subscribe to:
Post Comments (Atom)
0 comments:
Post a Comment