Afraid of= Frightened of = Terrified of = Scare of: sợ hãi
Ahead of: đứng đầu
Ashamed of: xấu hổ
Aware of = Conscious of: ý thức được điều gì
Considerate of: quan tâm chu đáo
Confident of: tin tưởng
Capable of: có thể, có khả năng
Doubtful of: nghi ngờ
Envious of: ghen tị
Fond of : thích thú
Full of: đầy đủ
Guilty of: có tội
Hopeful of: hy vọng
Independent of: độc lập
Innocent of: vô tội
Irrespective of: bất chấp
Jealous of: ghen tuông
Joyful of: vui mừng về
Positive of: khẳng định điều j
Proud of: tự hào
Tired of:mệt mỏi
Typical of: tiêu biểu
Quick of: mau, nhanh chóng về
Sick of:chán nản
Short of: thiếu thốn
Suspicious of: nghi ngờ
Worthy of: xứng đáng
Bài Đăng Mới Nhất
MỘT SỐ TÍNH TỪ ĐI VỚI GIỚI TỪ " OF "
bai hoc ngu phap,Tu vung
2013-05-27T22:12:00-07:00
2013-05-27T22:12:00-07:00
Loading...


Các bài viết mới cùng chủ đề
- CÁCH PHÂN BIỆT TRẠNG TỪ - 01-Nov-2014
- Phân Biệt START vs. BEGIN - 01-Nov-2014
- Phân biệt FINISH vs. END - 01-Nov-2014
- CÁCH PHÂN BIỆT TÍNH TỪ - 01-Nov-2014
- Các loại bánh mì bằng tiếng anh - 26-Jun-2015
- TIỀN TỐ, HẬU TỐ TRONG TIẾNG ANH - 10-Aug-2014
Các bài viết cũ cùng chủ đề
- ĐỘNG TỪ KHUYẾT THIẾU MAY - MIGHT - 24-May-2013
- PHÂN BIỆT: A NUMBER OF & THE NUMBER OF - 24-May-2013
- CÁC TỪ NỐI TRONG CÂU - 24-May-2013
- Phân biệt Wish với Want/Would like - 24-May-2013
- 5 TỪ TIẾNG ANH BỊ PHÁT ÂM SAI NHIỀU NHẤT - 25-May-2013
- 1 số từ, cụm từ tiếng anh thương mại - 25-May-2013
Subscribe to:
Post Comments (Atom)
0 comments:
Post a Comment