Backache - Đau lưng
Cold - Cảm lạnh thông thường
Colic - Đau bụng gió (thường gặp ở trẻ em)
Coughing - Ho
Diarrhoea /,daiə'riə/ - Tiêu chảy
Earache /'iəreik/ - Đau tai
Fever - Sốt
Flu - Bệnh cúm
Headache - Đau đầu
Muscle cramp - Chuột rút cơ
Nausea /'nɔ:sjə/ - Chứng buồn nôn
Sniffles /sniflz/ / Runny nose - Sổ mũi
Sore throat - Đau họng
Stomach-ache - Đau bụng
Sprain; strain - Bong gân, căng cơ
Tired; Sleepy - Mệt mỏi, buồn ngủ
To have a broken bone - Bị gãy xương
To hurt; be painful - Bị đau
To injure - Bị thương
To vomit - Bị nôn mửa
Toothache - Chứng đau răng
Travel sick - Say xe, trúng gió
Twist - Chứng trẹo
Bài Đăng Mới Nhất
TÊN MỘT VÀI CHỨNG BỆNH TRONG TIẾNG ANH
Tu vung,Tu vung theo chu de
2013-10-11T06:22:00-07:00
2013-10-11T06:22:00-07:00
Loading...


Các bài viết mới cùng chủ đề
- Các loại bánh mì bằng tiếng anh - 26-Jun-2015
- Phân Biệt START vs. BEGIN - 01-Nov-2014
- Phân biệt FINISH vs. END - 01-Nov-2014
- TIỀN TỐ, HẬU TỐ TRONG TIẾNG ANH - 10-Aug-2014
- CÁC CỤM TỪ HAY GẶP VỚI "IN" TRONG TIẾNG ANH - 10-Aug-2014
- TỪ VỰNG VỀ GIAO THÔNG (TRAFFIC) - 10-Aug-2014
- CỤM “AS....AS” TRONG TIẾNG ANH - 10-Aug-2014
Các bài viết cũ cùng chủ đề
- NHỮNG ĐỘNG TỪ LUÔN ĐI KÈM VỚI GIỚI TỪ "IN" - 10-Oct-2013
- Từ điển động từ đi với giới từ OF, TO, FOR - 10-Oct-2013
- PHRSAL VERB WITH " LOOK" - Cụm động từ với Look - 10-Oct-2013
- NHỮNG TÍNH TỪ THÔNG DỤNG CÓ GIỚI TỪ ĐI KÈM - 10-Oct-2013
- TRẬT TỰ CỦA CÁC TÍNH TỪ TRƯỚC DANH TỪ - 10-Oct-2013
Subscribe to:
Post Comments (Atom)
1 comments:
Rất cám ơn. Em đang cần mấy từ này ˆˆ
Post a Comment